Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nha Trang
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 78 ngành năm 2025

78
Ngành 2025
18.9
Thấp nhất
25.5
Cao nhất
20.6
Trung bình

Trường Đại học Nha Trang (mã TSN) là một trong những cơ sở đào tạo uy tín tại miền Trung, tuyển sinh 78 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 18,9 đến 25,5 điểm và mức trung bình đạt 20,6 điểm — cho thấy sức cạnh tranh ngày càng tăng rõ rệt.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường liên tục tăng từ 17,9 lên 20,6 điểm, và với đà này, thí sinh nên chuẩn bị tâm thế điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên thêm từ 0,3 đến 0,5 điểm.

Luật và Marketing là hai ngành cạnh tranh nhất với 25,5 điểm, trong khi các ngành như Kỹ Thuật Biển, Kỹ Thuật Hóa Học hay Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản chỉ lấy 18,9 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Nha Trang và so sánh với hàng trăm trường khác, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh của HAT 360 ngay hôm

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 15.220.6

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Khoa Học Hàng Hải (02 Chuyên Ngành: Khoa Học Hàng Hải; Quản Lý Hàng Hải Và Logistics)21.023.3
Luật (02 Chuyên Ngành: Luật; Luật Kinh Tế)21.025.5
Marketing23.020.023.023.025.5
Ngôn Ngữ Anh (04 Chuyên Ngành: Biên - Phiên Dịch; Tiếng Anh Du Lịch; Giảng Dạy Tiếng Anh; Song Ngữ Anh -Trung)23.024.3
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành18.021.021.023.6
Quản Trị Khách Sạn20.018.022.021.023.6
Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Biệt)20.023.6

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
25.5Luật (02 Chuyên Ngành: Luật; Luật Kinh Tế)
Văn nhân 2
D01;X01;C03;C04
25.5Marketing
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
25.0Ngôn Ngữ Anh (04 Chuyên Ngành: Biên - Phiên Dịch; Tiếng Anh Du Lịch; Giảng Dạy Tiếng Anh; Song Ngữ Anh -Trung)(Toán;Văn;Anh;GDKTPL);C03;C04
24.0Khoa Học Hàng Hải (02 Chuyên Ngành: Khoa Học Hàng Hải; Quản Lý Hàng Hải Và Logistics)(Toán;Văn;Anh;Lí)
23.6Quản Trị Khách Sạn
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C03;C04
23.6Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04
23.6Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C03;C04
23.6Ngôn Ngữ Anh (04 Chuyên Ngành: Biên - Phiên Dịch; Tiếng Anh Du Lịch; Giảng Dạy Tiếng Anh; Song Ngữ Anh -Trung)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
D01
23.6Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Lữ Hành (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04
22.6Tài Chính - Ngân Hàng (02 Chuyên Ngành: Tài Chính - Ngân Hàng; Công Nghệ Tài Chính)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
22.6Quản Trị Kinh Doanh
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
22.6Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;X01;D01
22.6Tài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;X01;D01
22.6Kinh Doanh Thương Mại
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
22.6Khoa Học Hàng Hải (02 Chuyên Ngành: Khoa Học Hàng Hải; Quản Lý Hàng Hải Và Logistics)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
21.7Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Song Ngữ Pháp - Việt)
Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04;D03
21.7Kế Toán
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
21.7Kế Toán (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;X01;D01
21.7Kiểm Toán
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
21.5Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)(Toán;Văn;Anh;Lí)

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
18.9Công Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản; Công Nghệ Sau Thu Hoạch)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Kỹ Thuật Biển
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.9Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thưc Phẩm
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Kỹ Thuật Hoá Học
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Kỹ Thuật Môi Trường (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Môi Trường; Quản Lý Môi Trường Và An Toàn Vệ Sinh Lao Động)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Khoa Học Thủy Sản (02 Chuyên Ngành: Khoa Học Thủy Sản, Khai Thác Thủy Sản)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Kỹ Thuật Nhiệt
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.9Kỹ Thuật Xây Dựng (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.9Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.9Nuôi Trồng Thuỷ Sản (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Cơ Khí Thủy Sản Thông Minh (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.9Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.9Công Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Quản Lý Thuỷ Sản
Toán nhân 2
B03;C02;X02;X03;X04;D01
18.9Công Nghệ Sinh Học (Chương Trình Minh Phú -Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Công Nghệ Sinh Học
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Công Nghệ Chế Tạo Máy
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.9Nuôi Trồng Thuỷ Sản
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.9Công Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (Chương Trình Hải Vương - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
19.3Công Nghệ Thực Phẩm (02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Thực Phẩm; Dinh Dưỡng Và Ẩm Thực)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Nha Trang bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →