Trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội (mã DNV) năm 2025 tuyển sinh 43 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 27.0, mức trung bình đạt 19.8 điểm — cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh có học lực khác nhau.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường có chiều hướng giảm nhẹ từ 21.8 xuống 19.8, dù có sự phục hồi nhất định trong hai năm gần đây (2024–2025), dự báo năm 2026 điểm chuẩn có thể tiếp tục duy trì quanh ngưỡng 19–20 điểm hoặc tăng nhẹ nếu nhu cầu tuyển sinh tiếp tục ổn định.
Ngành Quản Trị Nhân Lực và Quản Trị Văn Phòng là những ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 27.0–26.8, trong khi các ngành như Lưu Trữ Học hay Chính Trị Học chỉ lấy từ 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhằm tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Tr
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) | — | — | — | 20.4 | 21.2 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | — | — | — | 18.7 | 24.2 |
| Quản Trị Nhân Lực | 17.2 | 18.3 | 18.0 | 20.8 | 20.5 |
| Quản Trị Văn Phòng | 18.7 | 18.5 | 18.0 | 21.5 | 22.2 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 27.0 | Quản Trị Nhân Lực | C00 | ↗ |
| 26.8 | Quản Trị Văn Phòng | C20 | ↗ |
| 26.2 | Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) | C00 | ↗ |
| 25.8 | Quản Trị Văn Phòng | C00 | ↗ |
| 25.2 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00 | ↗ |
| 24.5 | Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) Cơ sở TPHCM | A00;A00;D01;C00 | ↗ |
| 24.2 | Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) | A00;A01;D01 | ↗ |
| 24.0 | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01 | ↗ |
| 24.0 | Quản Lý Nhà Nước | C20 | ↗ |
| 23.8 | Quản Trị Văn Phòng | A01;D01 | ↗ |
| 23.8 | Ngôn Ngữ Anh, Chuyên Ngành Biên - Phiên Dịch Thuộc Ngành Ngôn Ngữ Anh Chuyên Ngành Tiếng Anh Du Lịch Thuộc Ngành Ngôn Ngữ Anh | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.5 | Kinh Tế | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 23.2 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.0 | Quản Lý Nhà Nước | C00 | ↗ |
| 22.2 | Quản Trị Văn Phòng Cơ sở TPHCM | A01;D01;D15;C00 | ↗ |
| 22.2 | Chuyên Ngành Văn Hóa Du Lịch Thuộc Ngành Văn Hóa Học Chuyên Ngành Văn Hóa Truyền Thông Thuộc Ngành Văn Hóa Học | C00 | ↗ |
| 21.0 | Quản Lý Nhà Nước Cơ sở TPHCM | A00;A01;C00;D01;D15 | ↗ |
| 20.2 | Chuyên Ngành Văn Hóa Du Lịch Thuộc Ngành Văn Hóa Học Chuyên Ngành Văn Hóa Truyền Thông Thuộc Ngành Văn Hóa Học | D01;D14;D15 | ↗ |
| 19.8 | Hệ Thông Thông Tin (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Thương Mại Điện Tử) | A00;A01;D01;D10 | ↗ |
| 19.0 | Quản Lý Nhà Nước Cơ sở Quảng Nam | C20 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Lưu Trữ Học (Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ) | D01 | ↗ |
| 15.0 | Chính Trị Học (Chuyên Ngành Chính Sách Công) | D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhân Lực Cơ sở Quảng Nam | A00;D01;C00 | ↗ |
| 15.0 | Thông Tin - Thư Viện, Chuyên Ngành Quản Trị Thông Tin Thuộc Ngành Thông Tin - Thư Viện | A01;D01 | ↗ |
| 15.0 | Lưu Trữ Học - Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ Thuộc Ngành Lưu Trữ Học Cơ sở TPHCM | D14;C00;C03 | ↗ |
| 15.0 | Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) Cơ sở Quảng Nam | A00;D01;C00 | ↗ |
| 15.5 | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | D14 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Văn Hóa (Chuyên Ngành Quản Lý Di Sản Văn Hóa Và Phát Triển Du Lịch Thuộc Ngành Quản Lí Văn Hóa) | D01;D14;D15 | ↗ |
| 16.0 | Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) Cơ sở Quảng Nam | C20 | ↗ |
| 16.0 | Quản Trị Nhân Lực Cơ sở Quảng Nam | C20 | ↗ |
| 16.0 | Lưu Trữ Học - Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ Thuộc Ngành Lưu Trữ Học Cơ sở TPHCM | C19 | ↗ |
| 17.0 | Thông Tin - Thư Viện, Chuyên Ngành Quản Trị Thông Tin Thuộc Ngành Thông Tin - Thư Viện | C00 | ↗ |
| 17.0 | Chính Trị Học (Chuyên Ngành Chính Sách Công) | C00 | ↗ |
| 17.0 | Lưu Trữ Học (Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ) | C00 | ↗ |
| 17.0 | Quản Trị Văn Phòng Cơ sở Quảng Nam | A00;D01;C00 | ↗ |
| 17.5 | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | C00 | ↗ |
| 18.0 | Quản Lý Nhà Nước Cơ sở Quảng Nam | D01;D15;C00 | ↗ |
| 18.0 | Quản Lý Văn Hóa (Chuyên Ngành Quản Lý Di Sản Văn Hóa Và Phát Triển Du Lịch Thuộc Ngành Quản Lí Văn Hóa) | C00 | ↗ |
| 18.0 | Quản Trị Văn Phòng Cơ sở Quảng Nam | C20 | ↗ |
| 18.0 | Thông Tin - Thư Viện, Chuyên Ngành Quản Trị Thông Tin Thuộc Ngành Thông Tin - Thư Viện | C20 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →