Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 49 ngành năm 2025

49
Ngành 2025
16.0
Thấp nhất
24.9
Cao nhất
21.8
Trung bình

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM (mã NLS) là một trong những trường đại học hàng đầu về nông nghiệp, lâm nghiệp và công nghệ sinh học tại miền Nam, năm 2025 tuyển sinh 49 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.0 đến 24.9 điểm, trung bình đạt 21.8 điểm — cho thấy sự đa dạng rõ rệt về mức độ cạnh tranh giữa các ngành.

Điểm chuẩn trung bình của trường có xu hướng tăng đều qua các năm, từ 18.9 điểm năm 2020 lên 21.8 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường đối với thí sinh; dự báo năm 2026, mức điểm chuẩn trung bình có thể tiếp tục tăng nhẹ, dao động quanh ngưỡng 22 điểm.

Ngôn Ngữ Anh là ngành cạnh tranh nhất với 24.9 điểm, tiếp theo là Thú Y và Kỹ Thuật Điều Khiển & Tự Động Hóa, trong khi các ngành như Cảnh Quan & Kỹ Thuật Hoa Viên hay Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản chỉ lấy 16.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp, tránh bỏ lỡ cơ hội v

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 19.021.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử22.523.823.8
Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học (Chương Trình Nâng Cao)23.9
Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học22.220.023.023.223.9
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa23.021.024.2
Ngôn Ngữ Anh26.020.023.023.824.9
Sư Phạm Kỹ Thuật Nông Nghiệp19.019.019.022.523.8
Thú Y24.818.024.024.524.6
Thú Y (Chương Trình Tiên Tiến)24.6

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
24.9Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15
24.6Thú YA00;B00;B03;C02;D07;D08
24.6Thú Y (Chương Trình Tiên Tiến)A00;B00;B03;C02;D07;D08
24.2Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.9Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.9Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
23.8Sư Phạm Kỹ Thuật Nông NghiệpA01;B00;D08;X12;X28;X16
23.8Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.6Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08
23.6Công Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.6Công Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Tiên Tiến)A00;A01;A02;B00;D07;D08
23.6Công Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;D07;D08;X14
23.6Công Nghệ Sinh Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A02;B00;D07;D08;X14
23.5Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.2Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D07;X06;X10;X07
23.2Công Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X07
23.1Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
23.1Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;C01;X06;X07
23.0Kế ToánA00;A01;D01;X01;X02;X25
22.8Kinh Tế (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D01;X01;X02;X25

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
16.0Cảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa ViênA00;A02;B00;D01;D07;D08
16.0Công Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;B00;C04;D01;X04
17.0Lâm HọcA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Lâm Nghiệp Đô ThịA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Quản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Phát Triển Nông ThônA00;A01;D01;X01;X02;X25
19.0Nuôi Trồng Thủy SảnB00;D07;D08;D01;B03;X04
19.5Giáo Dục Mầm Non (Trình Độ Đại Học)M00
20.3Chăn NuôiA00;B00;B03;C02;D07;D08
20.3Chăn Nuôi (Chương Trình Nâng Cao)A00;B00;B03;C02;D07;D08
20.5Giáo Dục Mầm Non (Trình Độ Cao Đẳng)M00
20.9Bất Động SảnA00;A01;C01;C04;D01;X01
21.0Công Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;A01;B00;D01;B03;X04
21.1Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D08;D07;X28
21.2Tài Nguyên Và Du Lịch Sinh TháiA00;B00;B02;D01;D07;D08
21.4Quản Lý Đất ĐaiA00;A01;C01;C04;D01;X01
21.4Quản Lý Đất Đai (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;C01;C04;D01;X01
21.5Nông HọcA00;A01;B00;A02;D07;D08
21.5Bảo Vệ Thực VậtA00;A01;B00;A02;D07;D08
21.9Khoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;D07;D08

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Nông Lâm Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →