Trường Đại Học Quảng Bình (mã DQB) năm 2025 tuyển sinh 116 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 27.4, trung bình đạt 19.6 điểm — cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành học. Đây là mức điểm trung bình khá so với mặt bằng chung các trường địa phương, phản ánh sức hút ngày càng tăng của trường đối với thí sinh khu vực miền Trung.
Điểm chuẩn trung bình của trường liên tục tăng qua từng năm, từ 16.6 điểm năm 2020 lên 19.6 điểm năm 2025 — xu hướng tăng bền vững này cho thấy trường ngày càng được thí sinh quan tâm và cạnh tranh hơn. Nếu đà tăng này tiếp tục, thí sinh nên chuẩn bị cho mức điểm chuẩn trung bình có thể chạm ngưỡng 20.0–21.0 điểm vào năm 2026.
Các ngành Sư phạm như Giáo Dục Tiểu Học (27.4 điểm) và Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí (27.0 điểm) là những ngành cạnh tranh nhất, trong khi Ngôn Ngữ Anh, Kế Toán hay Nông Nghiệp chỉ ở mức 15.0 điểm — là lựa chọn phù hợp cho thí sinh muốn chắc suất vào trường
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo Dục Tiểu Học | 20.5 | 23.5 | 24.0 | 26.6 | 24.9 |
| Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | — | — | — | — | 25.2 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | 19.0 | 19.0 | 23.0 | — | 25.3 |
| Sư Phạm Toán Học | 19.0 | 19.0 | 19.0 | — | 22.9 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 27.4 | Giáo Dục Tiểu Học | C20 | ↗ |
| 27.0 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | C20;X74 | ↗ |
| 26.9 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | C19;X70 | ↗ |
| 26.6 | Sư Phạm Ngữ Văn | X74 | ↗ |
| 26.4 | Sư Phạm Ngữ Văn | X70 | ↗ |
| 26.2 | Giáo Dục Tiểu Học | C00 | ↗ |
| 25.9 | Sư Phạm Toán Học | X05 | ↗ |
| 25.8 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | C00 | ↗ |
| 25.7 | Sư Phạm Ngữ Văn | X75 | ↗ |
| 25.6 | Giáo Dục Tiểu Học | C14;X01 | ↗ |
| 25.6 | Sư Phạm Ngữ Văn | X71 | ↗ |
| 25.4 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00 | ↗ |
| 25.3 | Sư Phạm Ngữ Văn | X78 | ↗ |
| 25.0 | Sư Phạm Toán Học | X09 | ↗ |
| 24.9 | Giáo Dục Tiểu Học | C01;C04 | ↗ |
| 24.8 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | A09 | ↗ |
| 24.7 | Sư Phạm Ngữ Văn | C13 | ↗ |
| 24.7 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | D15 | ↗ |
| 24.6 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | D14 | ↗ |
| 24.6 | Sư Phạm Ngữ Văn | C12 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04 | ↗ |
| 15.0 | Nông Nghiệp | D01 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | D09 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | D10 | ↗ |
| 15.0 | Kế Toán | D10 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | D01 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01 | ↗ |
| 15.1 | Ngôn Ngữ Anh | D10 | ↗ |
| 15.4 | Kế Toán | A01 | ↗ |
| 15.4 | Quản Trị Kinh Doanh | A01 | ↗ |
| 15.4 | Kế Toán | D01 | ↗ |
| 15.4 | Quản Trị Kinh Doanh | D01 | ↗ |
| 15.4 | Nông Nghiệp | B03 | ↗ |
| 15.4 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | B03 | ↗ |
| 15.5 | Ngôn Ngữ Anh | A01 | ↗ |
| 15.5 | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 15.7 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | C02 | ↗ |
| 15.7 | Nông Nghiệp | C02 | ↗ |
| 16.0 | Công Nghệ Thông Tin | X26 | ↗ |
| 16.1 | Kế Toán | C02 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Quảng Bình bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →