Trường Đại học Quảng Nam (mã DQU) năm 2025 tuyển sinh 32 ngành với điểm chuẩn dao động từ 14.0 đến 26.3 điểm, mức trung bình đạt 22.6 điểm — cho thấy sự phân hóa khá rõ rệt giữa các nhóm ngành trong trường.
Điểm chuẩn trung bình của trường tăng liên tục từ 15.5 điểm năm 2020 lên 22.6 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng tăng của trường với thí sinh khu vực miền Trung; theo đà này, điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên, thí sinh cần chuẩn bị kỹ hơn.
Các ngành Sư phạm như Giáo dục Tiểu học (26.3 điểm) và Sư phạm Ngữ văn, Tiếng Anh (25.2–25.7 điểm) là những ngành cạnh tranh nhất, trong khi Bảo vệ Thực vật, Công nghệ Thông tin hay Quản trị Kinh doanh chỉ lấy 14.0 điểm — là lựa chọn phù hợp cho thí sinh muốn chắc suất vào trường; hãy cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp trước khi đăng ký.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Quảng Nam và so sánh với các trường khác, bạn
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo Dục Tiểu Học | 21.2 | 23.2 | 24.5 | 25.8 | 25.6 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | 19.0 | 19.0 | 23.8 | 25.7 | 25.0 |
| Sư Phạm Tiếng Anh | — | — | — | 23.9 | 25.2 |
| Sư Phạm Vật Lý | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 23.5 | 24.8 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 26.3 | Giáo Dục Tiểu Học | C00 | ↗ |
| 25.8 | Giáo Dục Tiểu Học | A00;C03;X01 | ↗ |
| 25.7 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;X70;X74 | ↗ |
| 25.7 | Sư Phạm Tiếng Anh | D14;D15 | ↗ |
| 25.2 | Sư Phạm Ngữ Văn | D14 | ↗ |
| 25.2 | Sư Phạm Vật Lý | A02;D11 | ↗ |
| 24.9 | Sư Phạm Vật Lý | A00 | ↗ |
| 24.8 | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 24.8 | Sư Phạm Toán | A00 | ↗ |
| 24.7 | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;A01 | ↗ |
| 24.2 | Giáo Dục Mầm Non | M01;M03 | ↗ |
| 24.2 | Sư Phạm Ngữ Văn | D01 | ↗ |
| 24.2 | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 24.1 | Sư Phạm Khtn | A00 | ↗ |
| 24.0 | Sư Phạm Sinh Học | B08 | ↗ |
| 24.0 | Sư Phạm Toán | X01 | ↗ |
| 24.0 | Lịch Sử | C00;D14;X17;X70 | ↗ |
| 23.8 | Sư Phạm Sinh Học | A02;D13 | ↗ |
| 23.8 | Sư Phạm Toán | A01 | ↗ |
| 23.7 | Giáo Dục Mầm Non | M00 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 14.0 | Bảo Vệ Thực Vật | B00;A02;B08;D13 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Kinh Doanh | D01;A01;X21;X25 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;A01;D14;D15 | ↗ |
| 14.0 | Việt Nam Học | C00;D145;X70;X74 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.3 | Sư Phạm Khtn | D07 | ↗ |
| 22.7 | Giáo Dục Mầm Non | M02 | ↗ |
| 22.8 | Sư Phạm Khtn | B00 | ↗ |
| 23.0 | Sư Phạm Toán | D07 | ↗ |
| 23.1 | Sư Phạm Khtn | A01 | ↗ |
| 23.2 | Sư Phạm Sinh Học | B00 | ↗ |
| 23.5 | Sư Phạm Toán | D01 | ↗ |
| 23.7 | Giáo Dục Mầm Non | M00 | ↗ |
| 23.8 | Sư Phạm Toán | A01 | ↗ |
| 23.8 | Sư Phạm Sinh Học | A02;D13 | ↗ |
| 24.0 | Sư Phạm Sinh Học | B08 | ↗ |
| 24.0 | Lịch Sử | C00;D14;X17;X70 | ↗ |
| 24.0 | Sư Phạm Toán | X01 | ↗ |
| 24.1 | Sư Phạm Khtn | A00 | ↗ |
| 24.2 | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Quảng Nam bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →