Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU) là một trong những trường đại học ngoài công lập uy tín tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh 40 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.5, mức trung bình đạt 15.7 điểm — khá phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Nhìn lại xu hướng 5 năm gần đây, điểm chuẩn trung bình của HIU duy trì ổn định quanh mức 16.5 điểm, riêng năm 2025 có phần giảm nhẹ so với giai đoạn 2022–2023; dự kiến năm 2026, điểm chuẩn sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 15.5–16.5 tùy theo biến động của thị trường tuyển sinh.
Các ngành Y Khoa và Răng - Hàm - Mặt dẫn đầu với mức điểm chuẩn 20.5 — thuộc nhóm cạnh tranh nhất trường, trong khi các ngành như Ngôn Ngữ Nhật, Quan Hệ Quốc Tế hay Công Nghệ Sinh Học chỉ ở mức 15.0 điểm, phù hợp cho thí sinh muốn có thêm lựa chọn an toàn.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn HIU qua từng năm và so sánh các ngành học, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông mi
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dược Học | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 19.0 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | — | — | — | — | 17.0 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Răng - Hàm - Mặt | — | — | — | — | 20.5 |
| Y Học Cổ Truyền | — | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 19.0 |
| Y Khoa | 22.0 | 22.0 | 22.5 | 22.5 | 20.5 |
| Điều Dưỡng | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.5 | Răng - Hàm - Mặt | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 20.5 | Y Khoa | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 19.0 | Y Học Cổ Truyền | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 19.0 | Dược Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 17.0 | Hộ Sinh | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Tâm Lý Học | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C00;C03;C04;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Quốc Tế | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Việt Nam Học | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C00;C03;C04;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;H01;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Y Tế Công Cộng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Sự Kiện | A00;A01;C00;C03;C04;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C00;C03;C04;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Công Nghệ Sinh Học | A00;A02;B00;D07;D08;X14 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Nhật | C00;C04;C14;D01;D04;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00;C04;C14;D01;D04;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Quốc Tế | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Giáo Dục | A00;A01;C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C00;C03;C04;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Sự Kiện | A00;A01;C00;C03;C04;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;H01;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C00;C03;C04;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C00;C03;C04;D01;X26 | ↗ |
| 15.0 | Tâm Lý Học | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Việt Nam Học | C00;C20;D01;D14;D15;X71 | ↗ |
| 15.0 | Y Tế Công Cộng | A00;B00;D07;D08;X10;X14 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | C00;C04;C14;D01;D14;D15;X02 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | C00;C04;C14;D01;D04;D14;D15 | ↗ |
| 15.0 | Luật Kinh Tế | A08;C00;C14;C20;D01;D15 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →