Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 40 ngành năm 2025

40
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
20.5
Cao nhất
15.7
Trung bình

Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng (HIU) là một trong những trường đại học ngoài công lập uy tín tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh 40 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.5, mức trung bình đạt 15.7 điểm — khá phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Nhìn lại xu hướng 5 năm gần đây, điểm chuẩn trung bình của HIU duy trì ổn định quanh mức 16.5 điểm, riêng năm 2025 có phần giảm nhẹ so với giai đoạn 2022–2023; dự kiến năm 2026, điểm chuẩn sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 15.5–16.5 tùy theo biến động của thị trường tuyển sinh.

Các ngành Y Khoa và Răng - Hàm - Mặt dẫn đầu với mức điểm chuẩn 20.5 — thuộc nhóm cạnh tranh nhất trường, trong khi các ngành như Ngôn Ngữ Nhật, Quan Hệ Quốc Tế hay Công Nghệ Sinh Học chỉ ở mức 15.0 điểm, phù hợp cho thí sinh muốn có thêm lựa chọn an toàn.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn HIU qua từng năm và so sánh các ngành học, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông mi

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20172019202120232025 18.415.7

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Dược Học21.021.021.021.019.0
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học————17.0
Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng19.019.019.019.017.0
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học19.019.019.019.017.0
Răng - Hàm - Mặt————20.5
Y Học Cổ Truyền—21.021.021.019.0
Y Khoa22.022.022.522.520.5
Điều Dưỡng19.019.019.019.017.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.5Răng - Hàm - MặtA00;A02;B00;D07;D08;X14↗
20.5Y KhoaA00;A02;B00;D07;D08;X14↗
19.0Y Học Cổ TruyềnA00;A02;B00;D07;D08;X14↗
19.0Dược HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Điều DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Hộ SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
15.0Tâm Lý HọcC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26↗
15.0Truyền Thông Đa Phương TiệnC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Quan Hệ Quốc TếC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Việt Nam HọcC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26↗
15.0Thiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26↗
15.0Y Tế Công CộngA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
15.0Quản Trị Sự KiệnA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26↗
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26↗
15.0Quản Trị Khách SạnC00;C20;D01;D14;D15;X71↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;D07;D08;X14↗
15.0Ngôn Ngữ NhậtC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15↗
15.0Ngôn Ngữ Trung QuốcC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15↗
15.0Quan Hệ Công ChúngC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Quan Hệ Quốc TếC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Quản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;D01;D14;D15↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Quản Trị Khách SạnC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26↗
15.0Quản Trị Sự KiệnA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26↗
15.0Thiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26↗
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26↗
15.0Truyền Thông Đa Phương TiệnC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26↗
15.0Tâm Lý HọcC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Việt Nam HọcC00;C20;D01;D14;D15;X71↗
15.0Y Tế Công CộngA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
15.0Ngôn Ngữ AnhC00;C04;C14;D01;D14;D15;X02↗
15.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15↗
15.0Luật Kinh TếA08;C00;C14;C20;D01;D15↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →