Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 56 ngành năm 2025

56
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
27.2
Cao nhất
22.3
Trung bình

Trường Đại học Quy Nhơn (mã DQN) là một trong những trường đại học lớn tại miền Trung, năm 2025 tuyển sinh 56 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 27.2 điểm, trung bình đạt 22.3 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh khá đa dạng giữa các ngành.

Điểm chuẩn trung bình của trường tăng liên tục từ 16.0 điểm năm 2020 lên 22.3 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường đối với thí sinh; với đà tăng này, dự báo điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên, dao động quanh mức 23.0 điểm.

Các ngành Sư phạm như Sư Phạm Lịch Sử (27.2), Giáo Dục Tiểu Học và Sư Phạm Ngữ Văn (26.9) là những ngành cạnh tranh nhất, trong khi Nông Học (15.0) và Khoa Học Dữ Liệu (17.1) có điểm chuẩn thấp hơn nhiều — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và sở thích để chọn ngành phù hợp nhất.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua các năm một cách nhanh chóng, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 16.722.3

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Giáo Dục Chính Trị19.020.024.526.626.6
Giáo Dục Tiểu Học24.024.024.426.926.9
Sư Phạm Hóa Học25.028.5——25.3
Sư Phạm Lịch Sử19.028.525.827.427.2
Sư Phạm Lịch Sử Địa Lý——24.227.126.4
Sư Phạm Ngữ Văn23.028.525.227.426.9
Sư Phạm Toán Học25.028.525.226.525.9
Sư Phạm Địa Lý19.028.523.527.326.7

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
27.2Sư Phạm Lịch SửC03;D09;D14;X17;X70↗
26.9Giáo Dục Tiểu HọcA00;C00;D01↗
26.9Sư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15↗
26.7Sư Phạm Địa LýC04;D10;D15;X21;X74↗
26.6Giáo Dục Chính TrịC00;D01;D14;X01;X25;X70;X74↗
26.4Sư Phạm Lịch Sử Địa LýC00;D14;D15;X70;X74↗
25.9Sư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26↗
25.3Sư Phạm Hóa HọcA00;B00;C02;D07↗
25.3Văn HọcD14;D15;X70;X74;X78↗
25.1Quản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;C03;C04;D01;X70;X74↗
24.9Kiểm ToánD01;X25↗
24.9Kiểm ToánA01;X26↗
24.6Tâm Lý Học Giáo DụcC00;C03;C04;D01;X01;X17;X70;X74↗
24.6Kiểm ToánD07↗
24.4Sư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X05↗
24.2Ngôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D15↗
23.7Công Tác Xã HộiC00;C03;C04;D01;D14;X01;X70;X78↗
23.6Quản Lý Nhà NướcD01;D14;X01;X17;X25↗
23.6Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D10;X01;X21;X25;X26↗
23.6Sư Phạm Tiếng AnhD01↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Nông HọcA02;B01;B03;B08;C08;X13↗
17.1Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X26↗
17.9Quản Lý Đất ĐaiA00;A01;A02;A04;A06;B00;D07;D10;X05;X09;X21↗
18.2Vật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;A02;A04;C01↗
19.2Kế Toán ClcA00;A01;D01;D07;X25;X26↗
19.5Toán Ứng DụngA00;A01;D01;D07;X26↗
19.5Kỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;X26↗
19.8Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T04;T06↗
19.9Công Tác Xã HộiD01;D14;X01;X78↗
20.0Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26↗
20.1Kỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
20.1Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
20.3Kế ToánA00;A01;D01;D07;X25;X26↗
20.4Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;D07;X02↗
20.5Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A05;B00;C02;C05;D01;D07;D12;X09↗
20.5Hóa HọcA00;A05;A06;B00;C02;C05;C08;D07;D12;X09↗
20.6Kỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
20.8Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;A04;A06;B00;B02;C04;C13;D01;D10;D15;X21;X74↗
20.8Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
20.9Công Nghệ Thực PhẩmA02;A06;B00;B08;C02;C08;D07;D12↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Quy Nhơn bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →