Trường Đại Học Sài Gòn (mã SGD) là một trong những trường đại học công lập lớn tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh 177 ngành với điểm chuẩn dao động từ 18.0 đến 29.3 điểm, trung bình đạt 22.2 điểm — mức khá phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 22.8 điểm, dù năm 2025 có phần giảm nhẹ so với đỉnh 24.3 điểm của năm 2024; dự báo năm 2026 điểm chuẩn sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 22–24 điểm tùy theo biến động của kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Các ngành Sư Phạm như Vật Lý (29.3), Hoá Học (29.0) và Toán Học (28.8) là những ngành cạnh tranh nhất, đòi hỏi thí sinh phải có học lực xuất sắc; trong khi đó, các ngành như Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường và Khoa Học Môi Trường có điểm chuẩn chỉ từ 18.0–18.4 điểm, là lựa chọn phù hợp cho thí sinh muốn có cơ hội vào trường với mức điểm vừa phải.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sư Phạm Hoá Học | — | — | — | — | 28.0 |
| Sư Phạm Lịch Sử | 24.5 | 26.5 | 25.7 | 28.2 | 28.4 |
| Sư Phạm Toán Học | 26.5 | 26.8 | 25.8 | 26.9 | 27.4 |
| Sư Phạm Vật Lý | — | — | — | 26.4 | 28.4 |
| Sư Phạm Địa Lý | 24.5 | — | — | 27.9 | 28.6 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 29.3 | Sư Phạm Vật Lý | C01 | ↗ |
| 29.0 | Sư Phạm Hoá Học | A00;A05;A06;C02;X09;X10;X11;X12 | ↗ |
| 28.8 | Sư Phạm Toán Học | C01 | ↗ |
| 28.6 | Sư Phạm Địa Lý | C00;C04;C09;C11;C13;D15;X74;X75;X76;X77 | ↗ |
| 28.4 | Sư Phạm Lịch Sử | C00;C03;C07;C10;C12;D14;X70;X71;X72;X73 | ↗ |
| 28.3 | Sư Phạm Vật Lý | A00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08 | ↗ |
| 27.9 | Sư Phạm Toán Học | A00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 27.8 | Sư Phạm Hoá Học | B00 | ↗ |
| 27.6 | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 27.4 | Sư Phạm Hoá Học | D07 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Toán Học | D01 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Tiếng Anh | B08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Tiếng Anh | A01 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý | C00;C03;C04;C07;C09;C10;C11;C12;C13;D14;D15;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77 | ↗ |
| 27.0 | Lịch Sử | C00;C03;C07;C10;C12;D14;X70;X71;X72;X73 | ↗ |
| 26.8 | Địa Lý Học | C00;C04;C09;C11;C13;D15;X74;X75;X76;X77 | ↗ |
| 26.7 | Sư Phạm Toán Học | B00 | ↗ |
| 26.6 | Sư Phạm Ngữ Văn | B03;C01;C02;C03;C04;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.5 | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | C01 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 18.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | D07 | ↗ |
| 18.1 | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | D07 | ↗ |
| 18.3 | Kế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | D07 | ↗ |
| 18.3 | Khoa Học Môi Trường | D07 | ↗ |
| 18.4 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 18.5 | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | B00 | ↗ |
| 18.7 | Khoa Học Môi Trường | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 18.7 | Kế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | B00 | ↗ |
| 18.9 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A01 | ↗ |
| 19.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | D01 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A01 | ↗ |
| 19.0 | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 19.0 | Kỹ Thuật Điện | D07 | ↗ |
| 19.0 | Kế Toán | D07 | ↗ |
| 19.0 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | D07 | ↗ |
| 19.1 | Tài Chính - Ngân Hàng | D07 | ↗ |
| 19.2 | Khoa Học Môi Trường | A01 | ↗ |
| 19.2 | Kế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A01 | ↗ |
| 19.2 | Khoa Học Môi Trường | D01 | ↗ |
| 19.2 | Kế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sài Gòn bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →