Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội (mã SKD) là cơ sở đào tạo nghệ thuật hàng đầu với 27 ngành tuyển sinh năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 16.0 đến 22.4 điểm và mức trung bình đạt 18.5 điểm — phản ánh sự đa dạng về mức độ cạnh tranh giữa các ngành nghệ thuật chuyên biệt.
Do đây là năm đầu tiên có dữ liệu thống kê, chưa đủ cơ sở để đánh giá xu hướng biến động điểm chuẩn qua các năm; tuy nhiên, với sức hút ngày càng lớn của ngành nghệ thuật giải trí, điểm chuẩn năm 2026 có thể sẽ tiếp tục duy trì hoặc nhích nhẹ ở các ngành hot.
Ngành Thiết Kế Mỹ Thuật Hoạt Hình dẫn đầu với 22.4 điểm — đòi hỏi thí sinh phải chuẩn bị kỹ năng nghệ thuật vững chắc, trong khi Công Nghệ Dựng Phim chỉ 16.0 điểm là lựa chọn phù hợp cho những bạn yêu thích kỹ thuật hậu kỳ và muốn tăng cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ 27 ngành của trường SKD và so sánh với các trường khác
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
Chưa đủ dữ liệu để vẽ biểu đồ.
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diễn Viên Nhạc Kịch | — | — | — | — | 20.1 |
| Diễn Viên Rối | — | — | — | — | 20.7 |
| Nghệ Thuật Hóa Trang | — | — | — | — | 21.8 |
| Nhiếp Ảnh Truyền Thông Đa Phương Tiện | — | — | — | — | 19.1 |
| Quay Phim Điện Ảnh | — | — | — | — | 19.4 |
| Thiết Kế Mỹ Thuật Hoạt Hình | — | — | — | — | 22.4 |
| Thiết Kế Trang Phục Nghệ Thuật | — | — | — | — | 19.2 |
| Đạo Diễn Sự Kiện Lễ Hội | — | — | — | — | 19.8 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 22.4 | Thiết Kế Mỹ Thuật Hoạt Hình | S00 | ↗ |
| 21.8 | Nghệ Thuật Hóa Trang | S00 | ↗ |
| 20.7 | Diễn Viên Rối | S00 | ↗ |
| 20.1 | Diễn Viên Nhạc Kịch | S00 | ↗ |
| 19.8 | Đạo Diễn Sự Kiện Lễ Hội | S00 | ↗ |
| 19.4 | Quay Phim Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 19.2 | Thiết Kế Trang Phục Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 19.1 | Nhiếp Ảnh Truyền Thông Đa Phương Tiện | S00 | ↗ |
| 19.1 | Thiết Kế Đồ Hoạ Kỹ Xảo | S00 | ↗ |
| 18.9 | Thiết Kế Mỹ Thuật Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 18.8 | Đạo Diễn Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.5 | Biên Kịch Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.3 | Quay Phim Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.3 | Biên Đạo Múa | S00 | ↗ |
| 18.3 | Biên Đạo Múa Đại Chúng | S00 | ↗ |
| 18.0 | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.9 | Huấn Luyện Múa | S00 | ↗ |
| 17.8 | Đạo Diễn Âm Thanh, Ánh Sáng Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 17.6 | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 17.6 | Nhạc Công Kịch Hát Dân Tộc | S00 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 16.0 | Công Nghệ Dựng Phim | S00 | ↗ |
| 16.3 | Nhiếp Ảnh Báo Chí | S00 | ↗ |
| 16.7 | Đạo Diễn Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.0 | Biên Tập Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.0 | Âm Thanh Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.2 | Diễn Viên Chèo | S00 | ↗ |
| 17.4 | Đạo Diễn, Sản Xuất Nội Dung Số | S00 | ↗ |
| 17.6 | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 17.6 | Nhạc Công Kịch Hát Dân Tộc | S00 | ↗ |
| 17.8 | Đạo Diễn Âm Thanh, Ánh Sáng Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 17.9 | Huấn Luyện Múa | S00 | ↗ |
| 18.0 | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.3 | Biên Đạo Múa Đại Chúng | S00 | ↗ |
| 18.3 | Biên Đạo Múa | S00 | ↗ |
| 18.3 | Quay Phim Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.5 | Biên Kịch Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.8 | Đạo Diễn Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.9 | Thiết Kế Mỹ Thuật Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 19.1 | Thiết Kế Đồ Hoạ Kỹ Xảo | S00 | ↗ |
| 19.1 | Nhiếp Ảnh Truyền Thông Đa Phương Tiện | S00 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →