Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 34 ngành năm 2025

34
Ngành 2025
16.7
Thấp nhất
28.8
Cao nhất
25.0
Trung bình

Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng (mã DDS) là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên uy tín tại miền Trung, năm 2025 tuyển sinh 34 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.7 đến 28.8 điểm, trung bình đạt 25.0 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh khá cao và sự đa dạng rõ rệt giữa các nhóm ngành.

Nhìn lại xu hướng qua các năm 2022–2025, điểm chuẩn trung bình của trường dao động quanh mức 24.6 điểm và đang có chiều hướng ổn định trở lại sau giai đoạn giảm nhẹ vào năm 2023, do đó thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục duy trì ở ngưỡng 24.5–25.5 điểm.

Các ngành Sư Phạm Ngữ Văn và Sư Phạm Lịch Sử dẫn đầu với 28.8 điểm — thuộc nhóm cạnh tranh nhất — trong khi Công Nghệ Sinh Học chỉ 16.7 điểm là ngành có ngưỡng đầu vào thấp nhất, thích hợp cho thí sinh muốn tăng cơ hội trúng tuyển vào trường này.

Để tra cứu điểm chuẩn chi tiết theo từng ngành và so sánh qua nhiều năm một cách nhanh

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20232025 26.725.0

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Giáo Dục Chính Trị—27.825.827.228.3
Giáo Dục Công Dân—27.225.327.327.8
Sư Phạm Lịch Sử—28.227.628.128.8
Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý—27.6—27.428.2
Sư Phạm Ngữ Văn—28.425.927.828.8
Sư Phạm Toán Học—29.325.026.228.1
Sư Phạm Vật Lý—29.224.726.028.1
Sư Phạm Địa Lý—28.124.627.928.6

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
28.8Sư Phạm Ngữ VănC00;D14;C03↗
28.8Sư Phạm Lịch SửC00;D14;C19;X70↗
28.6Sư Phạm Địa LýC00;D15;C04↗
28.3Giáo Dục Chính TrịC00;C19;X70;C03↗
28.2Sư Phạm Lịch Sử - Địa LýC00;D14;C19;X70↗
28.1Sư Phạm Toán HọcA00;A01;X06↗
28.1Sư Phạm Vật LýA01;A00;X06;C01↗
27.8Giáo Dục Công DânC00;C19;X70;C03↗
27.5Sư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;C02↗
27.4Văn HọcC00;D14;C03↗
27.3Giáo Dục Pháp LuậtC03;C14;X01;C04↗
27.2Báo ChíC00;D14;C03↗
27.0Lịch Sử (Chuyên Ngành Quan Hệ Quốc Tế)C00;D14;C19;X70↗
27.0ĐịA Lý Học (Chuyên Ngành Địa Lý Du Lịch)C00;C20;X74;C04↗
26.9Việt Nam Học (Chuyên Ngành Văn Hóa Du Lịch)C00;D14;C19;X70↗
26.9Giáo Dục Thể ChấtT01;T08↗
26.8Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;B00;D07;C02↗
26.5Văn Hóa HọcC00;D14;C03↗
26.0Sư Phạm Tin HọcA00;X06;A01↗
25.9Giáo Dục Mầm NonM09;M01↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
16.7Công Nghệ Sinh HọcB00;B03;B08;X14;A02↗
17.5Công Nghệ Thông TinA00;X06;A01↗
19.2Khoa Học Dữ LiệuC01;D01;X02↗
20.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C04;X04;D01;C02↗
21.0Vật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;C01;X07↗
21.2HóA HọC, GồM CáC Chuyên NgàNh: Hóa Dược; ; Hóa Phân Tích Môi TrườngA00;B00;D07;C02;X11↗
21.4Công Tác Xã HộiD01;B03;C03;C04;C02;C14;X01↗
22.0Quan Hệ Công ChúngD14;D15;D01↗
22.2Sư Phạm Tin Học Và Công Nghệ Tiểu HọcD01;C01;C02;X02;X03↗
22.7Tâm Lý Học, GồM Các Chuyên Ngành: Tâm Lý Học Trường Học Và Tổ Chức ; Tâm Lý Học Lâm SàngC02;D01;B03;C03;C04;C14;X01↗
22.8Sư Phạm Âm NhạcN00;N01↗
23.5Sư Phạm Mỹ ThuậtH00;H07↗
24.9Sư Phạm Sinh HọcB00;B03;B08;X16;X14↗
24.9Giáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X02;X03↗
25.9Giáo Dục Mầm NonM09;M01↗
26.0Sư Phạm Tin HọcA00;X06;A01↗
26.5Văn Hóa HọcC00;D14;C03↗
26.8Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;B00;D07;C02↗
26.9Giáo Dục Thể ChấtT01;T08↗
26.9Việt Nam Học (Chuyên Ngành Văn Hóa Du Lịch)C00;D14;C19;X70↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →