Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
20.2
Thấp nhất
28.5
Cao nhất
25.3
Trung bình

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (mã SP2) là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên uy tín tại miền Bắc, năm 2025 tuyển sinh 25 ngành với điểm chuẩn dao động từ 20,2 đến 28,5 điểm, trung bình đạt 25,3 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh khá cao, đặc biệt ở nhóm ngành sư phạm truyền thống.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh ngưỡng 24,5 điểm với biên độ dao động không lớn, do đó thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục ở mức tương đương, khoảng 25–25,5 điểm.

Sư phạm Ngữ Văn là ngành cạnh tranh nhất với 28,5 điểm, trong khi Quản lý Thể dục Thể thao có điểm chuẩn thấp nhất chỉ 20,2 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 và so sánh với các trường khác

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 25.525.325.5

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Giáo Dục Công Dân25.526.727.927.1
Giáo Dục Quốc Phòng - An Ninh25.627.627.1
Sư Phạm Lịch Sử25.528.628.828.3
Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý27.428.428.0
Sư Phạm Ngữ Văn27.528.828.5
Sư Phạm Tiếng Anh26.227.227.2
Sư Phạm Toán Học26.326.827.6
Sư Phạm Vật Lý25.525.526.827.2

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
28.5Sư Phạm Ngữ VănC00;D01;X70;X74
28.3Sư Phạm Lịch SửA07;C00;C03;D14
28.0Sư Phạm Lịch Sử - Địa LýA07;C00;C03;D14
27.6Sư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26
27.2Sư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D12;D14
27.2Sư Phạm Vật LýA00;A01;C01;D11
27.1Giáo Dục Công DânX01;X70;X74;X78
27.1Giáo Dục Quốc Phòng - An NinhC00;D01;D14;X70
26.7Tâm Lý Học Giáo DụcB03;C00;D01;X70
26.3Giáo Dục Tiểu HọcC01;C03;C04;D01
26.3Việt Nam HọcC00;D01;X70;X74
26.2Sư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;X10
26.1Giáo Dục Mầm NonM05;M11;M27;M28
25.0Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D12;D14
24.7Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A02;B00;B03
24.7Toán Ứng DụngA00;A01;D07;X26
24.3Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;X06
24.2Sư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B08
23.8Ngôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14
23.2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.2Quản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T01;T02;T07
21.6Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06
21.8Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
22.1Kĩ Thuật Hóa HọcA00;B00;D07;X10
22.9Khoa Học Vật LiệuA00;A01;C01;C02
23.2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07
23.8Ngôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14
24.2Sư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B08
24.3Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;X06
24.7Toán Ứng DụngA00;A01;D07;X26
24.7Sư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A02;B00;B03
25.0Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D12;D14
26.1Giáo Dục Mầm NonM05;M11;M27;M28
26.2Sư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;X10
26.3Việt Nam HọcC00;D01;X70;X74
26.3Giáo Dục Tiểu HọcC01;C03;C04;D01
26.7Tâm Lý Học Giáo DụcB03;C00;D01;X70
27.1Giáo Dục Quốc Phòng - An NinhC00;D01;D14;X70
27.1Giáo Dục Công DânX01;X70;X74;X78
27.2Sư Phạm Vật LýA00;A01;C01;D11

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →