Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng (mã DSK) là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật ứng dụng uy tín tại miền Trung, năm 2025 tuyển sinh 24 ngành với điểm chuẩn dao động từ 17.0 đến 22.6 điểm, trung bình đạt 19.8 điểm. Mức điểm này phản ánh sự cạnh tranh đa dạng giữa các ngành, phù hợp với nhiều nhóm thí sinh có học lực từ trung bình khá trở lên.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 17.6 lên 19.8 điểm, cho thấy sức hút của trường ngày càng lớn trong mắt thí sinh. Với đà này, dự báo điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục duy trì hoặc nhích nhẹ quanh ngưỡng 20 điểm, thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng.
Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa dẫn đầu với 22.6 điểm, trong khi Kỹ Thuật Thực Phẩm chuyên ngành Kỹ Thuật Sinh Học Thực Phẩm có mức điểm thấp nhất chỉ 17.0 điểm, là lựa
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo) | 21.4 | 20.8 | 19.7 | 21.6 | 21.1 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | 21.9 | 21.5 | 21.2 | 22.1 | 21.3 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | 23.5 | 23.2 | 22.6 | 23.4 | 22.0 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện) | — | — | — | 22.9 | 22.4 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | 22.8 | 22.8 | 22.5 | 23.2 | 22.6 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | — | — | — | 23.6 | 21.9 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử) | — | — | — | 21.9 | 21.3 |
| Sư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin) | — | 20.4 | 21.7 | 21.9 | 21.4 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 22.6 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 22.4 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện) | A00;A01;C01;D01;X07;X06 | ↗ |
| 22.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.9 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00;A01;C01;X06;X07 | ↗ |
| 21.4 | Sư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;A01;C01;X06;X10;X26 | ↗ |
| 21.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 20.8 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.7 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 19.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Thiết Kế Và Mô Phỏng Số Trong Cơ Khí) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 18.8 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 18.6 | Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành Xây Dựng Hạ Tầng Đô Thị) | A00;A01;C01;C04;D01;X02 | ↗ |
| 18.5 | Kỹ Thuật Thực Phẩm | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 18.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 17.9 | Công Nghệ Vật Liệu (Chuyên Ngành Hóa Học Vật Liệu Mới) | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 17.9 | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp) | A00;A01;C01;C04;D01;X02 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 17.0 | Kỹ Thuật Thực Phẩm (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Sinh Học Thực Phẩm) | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 17.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Kiến Trúc | A00;A01;D01;V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 17.9 | Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông (Chuyên Ngành Xây Dựng Cầu Đường) | A00;A01;C01;C04;D01;X02 | ↗ |
| 17.9 | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp) | A00;A01;C01;C04;D01;X02 | ↗ |
| 17.9 | Công Nghệ Vật Liệu (Chuyên Ngành Hóa Học Vật Liệu Mới) | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 18.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 18.5 | Kỹ Thuật Thực Phẩm | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 18.6 | Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành Xây Dựng Hạ Tầng Đô Thị) | A00;A01;C01;C04;D01;X02 | ↗ |
| 18.8 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 19.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Thiết Kế Và Mô Phỏng Số Trong Cơ Khí) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 20.2 | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 20.7 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.8 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;X06;X10;X26 | ↗ |
| 21.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.4 | Sư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;A01;C01;X06;X10;X26 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →