Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
26.7
Cao nhất
17.1
Trung bình

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (mã SKH) năm 2025 tuyển sinh 25 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 26.7, mức trung bình đạt 17.1 điểm — cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào khá đa dạng, phù hợp với nhiều nhóm thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 16.5 điểm suốt 5 năm qua, với xu hướng tăng nhẹ từ 16.1 (2020) lên 17.1 (2025); dự báo năm 2026, mặt bằng điểm chuẩn có thể tiếp tục nhích lên nhẹ trong khoảng 17.0–17.5 điểm.

Sư Phạm Tiếng Anh là ngành cạnh tranh nhất với 26.7 điểm, trong khi nhiều ngành như Quản Trị Kinh Doanh, Ngôn Ngữ Anh hay Công Nghệ Hóa Thực Phẩm chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp để tối ưu cơ hội trúng tuyển.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên qua các năm và so sá

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 13.817.1

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử16.015.015.516.018.0
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô18.017.017.017.018.0
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tđh20.5
Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử16.015.016.016.018.5
Kinh Tế16.015.015.015.018.0
Ngôn Ngữ Trung Quốc22.022.0
Sư Phạm Công Nghệ19.023.026.019.023.0
Sư Phạm Tiếng Anh19.022.024.826.7

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
26.7Sư Phạm Tiếng Anh
Điểm TA hệ số 2
A01;D01;D09;D10
23.0Sư Phạm Công NghệA00;A01;D01;D07
22.0Ngôn Ngữ Trung Quốc
Điểm tiếng Trung hệ số 2
A01;D01;D04;D10
20.5Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và TđhA00;A01;D01;D07
18.5Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D07
18.0Kinh TếA00;A01;D01;D07
18.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07
18.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07
17.0Điện Lạnh Và Điều Hòa Không KhíA00;A01;D01;D07
17.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07
16.0Kỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07
16.0Công Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;D01;D07
16.0Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
16.0Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07
16.0Khoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07
15.0Công Nghệ Giáo DụcA00;A01;D01;D07
15.0Kinh Doanh Thời Trang Và Dệt MayA00;A01;D01;D07
15.0Kế ToánA00;A01;D01;D07
15.0Kỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;D01;D07
15.0Công Nghệ MayA00;A01;D01;D07

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Giáo DụcA00;A01;D01;D07
15.0Công Nghệ Hóa Thực PhẩmA00;D01;B00;D07
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
15.0Ngôn Ngữ Anh
Điểm TA hệ số 2
A01;D01;D09;D10
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;D01;B00;D07
15.0Kỹ Thuật RobotA00;A01;D01;D07
15.0Kỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;D01;D07
15.0Kế ToánA00;A01;D01;D07
15.0Công Nghệ MayA00;A01;D01;D07
15.0Kinh Doanh Thời Trang Và Dệt MayA00;A01;D01;D07
16.0Công Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;D01;D07
16.0Kỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07
16.0Khoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07
16.0Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
16.0Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07
17.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07
17.0Điện Lạnh Và Điều Hòa Không KhíA00;A01;D01;D07
18.0Kinh TếA00;A01;D01;D07
18.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07
18.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →