Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 346 ngành năm 2025

346
Ngành 2025
20.3
Thấp nhất
29.9
Cao nhất
24.8
Trung bình

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM (mã SPK) là một trong những trường kỹ thuật hàng đầu phía Nam, năm 2025 tuyển sinh với 346 ngành, điểm chuẩn dao động từ 20.3 đến 29.9, trung bình đạt 24.8 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh khá cao và đa dạng giữa các ngành.

Điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 21.8 điểm năm 2020 lên 24.8 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường trong mắt thí sinh; với đà tăng ổn định này, dự báo năm 2026 điểm chuẩn trung bình có thể chạm ngưỡng 25 điểm trở lên.

Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch và Vật Lý Kỹ Thuật (định hướng bán dẫn) là những ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn gần chạm trần 29.9, trong khi Kỹ Nghệ Gỗ và Nội Thất hay Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường có điểm chuẩn chỉ từ 20.3 — thí sinh nên cân nhắc lực học và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại Học

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 28.224.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)————29.0
Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)———24.928.7
Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)———26.128.8
Sư Phạm Tiếng Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)———27.529.2
Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)————28.7

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
29.9Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
29.7Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
29.7Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
29.6Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
29.6Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
29.6Sư Phạm Tiếng Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01;D09↗
29.3Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
29.2Sư Phạm Tiếng Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D10↗
29.1Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
29.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
28.9Sư Phạm Tiếng Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)X26↗
28.9Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
28.9Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A02↗
28.8Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗
28.7Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
28.7Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
28.6Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
28.6Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
28.6Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
28.5Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.3Kỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01↗
20.6Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)X25↗
20.8Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)C01↗
20.8KiếN TrúC NộI ThấT (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V04↗
21.1Kỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
21.2KiếN TrúC NộI ThấT (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V03;V12↗
21.2Quản Lý Và Vận Hành Hạ Tầng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01↗
21.2Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)C01↗
21.2Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)C01↗
21.2Công Nghệ May (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01↗
21.2Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
21.3Công Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01↗
21.4Kiến Trúc (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V04↗
21.4Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)C01↗
21.5Hệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01↗
21.5Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)C01↗
21.6Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00↗
21.6KiếN TrúC NộI ThấT (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V06↗
21.6Thiết Kế Thời Trang (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V11↗
21.6Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →