Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM (mã SPK) là một trong những trường kỹ thuật hàng đầu phía Nam, năm 2025 tuyển sinh với 346 ngành, điểm chuẩn dao động từ 20.3 đến 29.9, trung bình đạt 24.8 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh khá cao và đa dạng giữa các ngành.
Điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 21.8 điểm năm 2020 lên 24.8 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của trường trong mắt thí sinh; với đà tăng ổn định này, dự báo năm 2026 điểm chuẩn trung bình có thể chạm ngưỡng 25 điểm trở lên.
Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch và Vật Lý Kỹ Thuật (định hướng bán dẫn) là những ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn gần chạm trần 29.9, trong khi Kỹ Nghệ Gỗ và Nội Thất hay Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường có điểm chuẩn chỉ từ 20.3 — thí sinh nên cân nhắc lực học và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại Học
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | — | — | — | — | 29.0 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | — | — | — | 24.9 | 28.7 |
| Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | — | — | — | 26.1 | 28.8 |
| Sư Phạm Tiếng Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | — | — | — | 27.5 | 29.2 |
| Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | — | — | — | — | 28.7 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 29.9 | Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 29.7 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 29.7 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 29.6 | Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 29.6 | Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 29.6 | Sư Phạm Tiếng Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01;D09 | ↗ |
| 29.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 29.2 | Sư Phạm Tiếng Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D10 | ↗ |
| 29.1 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 29.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 28.9 | Sư Phạm Tiếng Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | X26 | ↗ |
| 28.9 | Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 28.9 | Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A02 | ↗ |
| 28.8 | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 28.7 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A00 | ↗ |
| 28.7 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.6 | Chương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A00 | ↗ |
| 28.6 | Vật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A00 | ↗ |
| 28.6 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.5 | Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.3 | Kỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 20.6 | Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | X25 | ↗ |
| 20.8 | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 20.8 | KiếN TrúC NộI ThấT (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V04 | ↗ |
| 21.1 | Kỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A00 | ↗ |
| 21.2 | KiếN TrúC NộI ThấT (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V03;V12 | ↗ |
| 21.2 | Quản Lý Và Vận Hành Hạ Tầng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.2 | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 21.2 | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 21.2 | Công Nghệ May (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.2 | Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 21.3 | Công Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.4 | Kiến Trúc (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V04 | ↗ |
| 21.4 | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 21.5 | Hệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.5 | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 21.6 | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A00 | ↗ |
| 21.6 | KiếN TrúC NộI ThấT (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V06 | ↗ |
| 21.6 | Thiết Kế Thời Trang (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V11 | ↗ |
| 21.6 | Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →