Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 27 ngành năm 2025

27
Ngành 2025
14.0
Thấp nhất
22.0
Cao nhất
14.4
Trung bình

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (mã VLU) năm 2025 tuyển sinh 27 ngành với điểm chuẩn dao động từ 14.0 đến 22.0, mức trung bình đạt 14.4 điểm — thuộc nhóm trường có ngưỡng xét tuyển khá dễ tiếp cận cho thí sinh khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước.

Nhìn lại giai đoạn 2020–2024, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.3 điểm, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận mức giảm nhẹ xuống 14.4; dự báo năm 2026 điểm chuẩn có thể tiếp tục ở ngưỡng 14–15 điểm, phù hợp với thí sinh có học lực trung bình khá.

Ngành Sư Phạm Công Nghệ là lựa chọn cạnh tranh nhất với 22.0 điểm, trong khi nhiều ngành như Thú Y, Ngôn Ngữ Anh, Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng chỉ lấy 14.0 điểm — thí sinh có tổng điểm xét tuyển từ 14 trở lên hoàn toàn có thể tự tin đăng ký các ngành này.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh các trường phù hợp với năng lực của mình, bạn hã

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 18.114.4

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Chính Trị Học————14.0
Khoa Học Dữ Liệu————14.0
Luật15.0—15.015.018.0
Ngôn Ngữ Anh————14.0
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành15.0—15.015.014.0
Sư Phạm Công Nghệ19.0—19.024.022.0
Thú Y15.0—15.015.014.0
Thương Mại Điện Tử—15.015.015.014.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
22.0Sư Phạm Công NghệA09;C03;C04;C14;D01;X01;X02;X03;X04;X21↗
18.0Luật
Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
A08;A09;C00;C03;C14;C19;C20;D01;X01;X17;X21;X70;X74↗
14.0Chính Trị HọcC03;C14;C19;C20;D01;D09;D15;D66;X01;X70;X74;X78↗
14.0Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;C03;C04;C14;D07;D15;X01;X26↗
14.0Thương Mại Điện TửA01;A04;A08;A09;C03;C04;D01;D10;X17;X21↗
14.0Thú YA01;A02;B00;B02;B04;B08;C04;D01;X13↗
14.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70↗
14.0Ngôn Ngữ AnhD01;D07;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78↗
14.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A04;A08;C03;C04;D01;D10;X17↗
14.0Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Điện)A00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01↗
14.0Kỹ Thuật RobotA00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01↗
14.0Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;C04;D01↗
14.0Kinh TếA01;A04;A08;A09;C03;C04;D01;D10;X17;X21↗
14.0Giáo Dục HọcC00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01↗
14.0Du LịchC00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70↗
14.0Công Tác Xã HộiC00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70↗
14.0Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A04;A06;B00;C04;D01↗
14.0Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07;X02↗
14.0Công Nghệ Sinh HọcA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;C04↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
14.0Chính Trị HọcC03;C14;C19;C20;D01;D09;D15;D66;X01;X70;X74;X78↗
14.0Thú YA01;A02;B00;B02;B04;B08;C04;D01;X13↗
14.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70↗
14.0Ngôn Ngữ AnhD01;D07;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78↗
14.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A04;A08;C03;C04;D01;D10;X17↗
14.0Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Điện)A00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01↗
14.0Kỹ Thuật RobotA00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01↗
14.0Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;C04;D01↗
14.0Kinh TếA01;A04;A08;A09;C03;C04;D01;D10;X17;X21↗
14.0Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;C03;C04;C14;D07;D15;X01;X26↗
14.0Thương Mại Điện TửA01;A04;A08;A09;C03;C04;D01;D10;X17;X21↗
14.0Du LịchC00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70↗
14.0Giáo Dục HọcC00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70↗
14.0Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A04;A06;B00;C04;D01↗
14.0Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07;X02↗
14.0Công Nghệ Sinh HọcA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;C04↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;A04;C03;D01;D09;D10↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A03;A04;C03;D01;D09;D10↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Điện Lạnh)A00;A01;A03;A04;C03;D01;D09;D10↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →