Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (mã VLU) năm 2025 tuyển sinh 27 ngành với điểm chuẩn dao động từ 14.0 đến 22.0, mức trung bình đạt 14.4 điểm — thuộc nhóm trường có ngưỡng xét tuyển khá dễ tiếp cận cho thí sinh khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long và cả nước.
Nhìn lại giai đoạn 2020–2024, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.3 điểm, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận mức giảm nhẹ xuống 14.4; dự báo năm 2026 điểm chuẩn có thể tiếp tục ở ngưỡng 14–15 điểm, phù hợp với thí sinh có học lực trung bình khá.
Ngành Sư Phạm Công Nghệ là lựa chọn cạnh tranh nhất với 22.0 điểm, trong khi nhiều ngành như Thú Y, Ngôn Ngữ Anh, Logistics và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng chỉ lấy 14.0 điểm — thí sinh có tổng điểm xét tuyển từ 14 trở lên hoàn toàn có thể tự tin đăng ký các ngành này.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh các trường phù hợp với năng lực của mình, bạn hã
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chính Trị Học | — | — | — | — | 14.0 |
| Khoa Học Dữ Liệu | — | — | — | — | 14.0 |
| Luật | 15.0 | — | 15.0 | 15.0 | 18.0 |
| Ngôn Ngữ Anh | — | — | — | — | 14.0 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | 15.0 | — | 15.0 | 15.0 | 14.0 |
| Sư Phạm Công Nghệ | 19.0 | — | 19.0 | 24.0 | 22.0 |
| Thú Y | 15.0 | — | 15.0 | 15.0 | 14.0 |
| Thương Mại Điện Tử | — | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 14.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 22.0 | Sư Phạm Công Nghệ | A09;C03;C04;C14;D01;X01;X02;X03;X04;X21 | ↗ |
| 18.0 | Luật Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | A08;A09;C00;C03;C14;C19;C20;D01;X01;X17;X21;X70;X74 | ↗ |
| 14.0 | Chính Trị Học | C03;C14;C19;C20;D01;D09;D15;D66;X01;X70;X74;X78 | ↗ |
| 14.0 | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C03;C04;C14;D07;D15;X01;X26 | ↗ |
| 14.0 | Thương Mại Điện Tử | A01;A04;A08;A09;C03;C04;D01;D10;X17;X21 | ↗ |
| 14.0 | Thú Y | A01;A02;B00;B02;B04;B08;C04;D01;X13 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D07;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78 | ↗ |
| 14.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A04;A08;C03;C04;D01;D10;X17 | ↗ |
| 14.0 | Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Điện) | A00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01 | ↗ |
| 14.0 | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01 | ↗ |
| 14.0 | Kỹ Thuật Hoá Học | A00;A01;A02;A04;A06;B00;C04;D01 | ↗ |
| 14.0 | Kinh Tế | A01;A04;A08;A09;C03;C04;D01;D10;X17;X21 | ↗ |
| 14.0 | Giáo Dục Học | C00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng | A00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01 | ↗ |
| 14.0 | Du Lịch | C00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70 | ↗ |
| 14.0 | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;A04;A06;B00;C04;D01 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;C03;C04;D01;D07;X02 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Sinh Học | A00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;C04 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 14.0 | Chính Trị Học | C03;C14;C19;C20;D01;D09;D15;D66;X01;X70;X74;X78 | ↗ |
| 14.0 | Thú Y | A01;A02;B00;B02;B04;B08;C04;D01;X13 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D07;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78 | ↗ |
| 14.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A04;A08;C03;C04;D01;D10;X17 | ↗ |
| 14.0 | Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Điện) | A00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01 | ↗ |
| 14.0 | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01 | ↗ |
| 14.0 | Kỹ Thuật Hoá Học | A00;A01;A02;A04;A06;B00;C04;D01 | ↗ |
| 14.0 | Kinh Tế | A01;A04;A08;A09;C03;C04;D01;D10;X17;X21 | ↗ |
| 14.0 | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C03;C04;C14;D07;D15;X01;X26 | ↗ |
| 14.0 | Thương Mại Điện Tử | A01;A04;A08;A09;C03;C04;D01;D10;X17;X21 | ↗ |
| 14.0 | Du Lịch | C00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70 | ↗ |
| 14.0 | Giáo Dục Học | C00;C03;C04;C14;C19;D01;D15;X01;X02;X70 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;A04;A06;B00;C04;D01 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;C03;C04;D01;D07;X02 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Sinh Học | A00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;C04 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A03;A04;C03;D01;D09;D10 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;A03;A04;C03;D01;D09;D10 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A03;A04;A07;C01;C03;D01 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Điện Lạnh) | A00;A01;A03;A04;C03;D01;D09;D10 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →