Trường Đại học Sư phạm TP.HCM (mã SPS) là một trong những cơ sở đào tạo giáo viên hàng đầu cả nước, năm 2025 tuyển sinh 142 ngành với điểm chuẩn dao động từ 17,5 đến 29,6 điểm, trung bình đạt 25,2 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh rất cao so với mặt bằng chung.
Nhìn lại giai đoạn 2020–2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng đáng kể từ 22,3 lên 25,2 điểm, phản ánh sức hút ngày càng lớn của nghề giáo; với đà này, thí sinh nên dự báo điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục duy trì ở mức 25 điểm trở lên.
Sư phạm Ngữ Văn là ngành cạnh tranh khốc liệt nhất với điểm chuẩn lên tới 29,6 điểm, trong khi Ngôn ngữ Nga có ngưỡng đầu vào thấp nhất chỉ 17,5 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp trước khi lựa chọn ngành đăng ký.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và nhận tư vấn xét tuyển phù hợp, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu thông minh của HAT 360 ngay hôm nay!
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Sư Phạm Hoá Học | — | — | 26.6 | 27.7 | 29.4 |
| Sư Phạm Lịch Sử | 26.0 | 26.8 | 26.9 | 28.6 | 28.8 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | 27.0 | 28.2 | 27.0 | 27.9 | 28.9 |
| Sư Phạm Địa Lý | 25.2 | 26.5 | 26.1 | 28.4 | 29.0 |
| Văn Học | 24.3 | 24.7 | 24.6 | 26.6 | 28.1 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 29.6 | Sư Phạm Ngữ Văn | D14 | ↗ |
| 29.5 | Sư Phạm Ngữ Văn Đào tạo tại Long An | D01 | ↗ |
| 29.4 | Sư Phạm Hoá Học | A00 | ↗ |
| 29.3 | Sư Phạm Địa Lý | D15 | ↗ |
| 29.2 | Sư Phạm Lịch Sử | D14 | ↗ |
| 29.1 | Sư Phạm Địa Lý | C04 | ↗ |
| 29.1 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00 | ↗ |
| 29.0 | Văn Học | D01 | ↗ |
| 28.9 | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 28.8 | Sư Phạm Địa Lý | C00 | ↗ |
| 28.8 | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 28.7 | Sư Phạm Lịch Sử | C00 | ↗ |
| 28.7 | Giáo Dục Đặc Biệt | D01 | ↗ |
| 28.6 | Sư Phạm Địa Lý | C20;X74 | ↗ |
| 28.5 | Sư Phạm Lịch Sử | C19;X70 | ↗ |
| 28.5 | Sư Phạm Ngữ Văn Đào tạo tại Long An | D14 | ↗ |
| 28.4 | Sư Phạm Vật Lý | A00 | ↗ |
| 28.2 | Sư Phạm Toán Học | A00;X06 | ↗ |
| 28.2 | Sư Phạm Vật Lý | C01 | ↗ |
| 28.1 | Sư Phạm Toán Học Đào tạo tại Long An | A01 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 17.5 | Ngôn Ngữ Nga | D66;X78 | ↗ |
| 18.0 | Ngôn Ngữ Nga | D14 | ↗ |
| 18.2 | Ngôn Ngữ Nga | D01;D02 | ↗ |
| 19.0 | Công Nghệ Thông Tin | A01;X26 | ↗ |
| 19.0 | Ngôn Ngữ Pháp | D01;D03 | ↗ |
| 19.2 | Công Nghệ Giáo Dục | A01;X26 | ↗ |
| 19.2 | Sinh Học Ứng Dụng | X16 | ↗ |
| 19.5 | Sinh Học Ứng Dụng | B00;X14 | ↗ |
| 19.5 | Công Nghệ Thông Tin | D07 | ↗ |
| 19.8 | Công Nghệ Giáo Dục | D07 | ↗ |
| 19.8 | Công Nghệ Thông Tin | B08 | ↗ |
| 20.0 | Giáo Dục Quốc Phòng - An Ninh Đào tạo tại Long An | Q02 | ↗ |
| 20.0 | Sinh Học Ứng Dụng | D08 | ↗ |
| 20.0 | Công Nghệ Giáo Dục | B08 | ↗ |
| 20.2 | Giáo Dục Quốc Phòng - An Ninh Đào tạo tại Long An | Q01 | ↗ |
| 21.0 | Ngôn Ngữ Nhật | D01;D06 | ↗ |
| 21.1 | Sư Phạm Tiếng Nga | D66;X78 | ↗ |
| 21.2 | Quốc Tế Học | D14 | ↗ |
| 21.5 | Quốc Tế Học | D09 | ↗ |
| 21.6 | Sư Phạm Tiếng Nga | D14 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Sư Phạm Tphcm bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →