Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Bắc
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
28.1
Cao nhất
21.1
Trung bình

Trường Đại học Tây Bắc (mã TTB) năm 2025 tuyển sinh 25 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 28.1, mức trung bình toàn trường đạt 21.1 điểm — cho thấy sự phân hóa khá rõ rệt giữa các nhóm ngành đào tạo.

Điểm chuẩn trung bình của trường tăng liên tục từ 17.3 điểm năm 2020 lên 21.1 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng tăng của trường đối với thí sinh khu vực; với đà này, điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên quanh mức 21.5 điểm.

Các ngành Sư phạm Ngữ Văn, Sư phạm Địa Lí và Sư phạm Lịch Sử là những ngành cạnh tranh nhất với 28.1 điểm, trong khi Bảo Vệ Thực Vật, Nông Học và Lâm Sinh chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Tây Bắc và so sánh với các trường khác, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu thông minh của HAT 360 tại hat360.vn!

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

2019202120232025 15.021.1

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Giáo Dục Chính Trị25.025.626.627.827.5
Giáo Dục Mầm Non19.020.422.123.327.4
Giáo Dục Thể Chất18.018.023.625.625.6
Giáo Dục Tiểu Học26.025.225.927.527.7
Sư Phạm Lịch Sử19.026.328.028.1
Sư Phạm Ngữ Văn22.026.628.128.1
Sư Phạm Toán Học19.022.925.325.5
Sư Phạm Địa Lí26.128.028.1

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
28.1Sư Phạm Ngữ VănC00;D01;D14;D15;D66;X70;X74;X78
28.1Sư Phạm Địa LíA07;C00;C04;D10;D15;X21;X74;X75
28.1Sư Phạm Lịch SửA07;C00;C03;D09;D14;X17;X70;X71
27.7Giáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A02;A04;C00;C03;D01;X70
27.5Giáo Dục Chính TrịC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
27.4Giáo Dục Mầm NonC00;C19;D14;D15;X01;X21;X70;X74
25.6Giáo Dục Thể ChấtT00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11
25.5Sư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06
24.8Sư Phạm Vật LíA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07
24.7Sư Phạm Hóa HọcA00;A11;B00;C02;D07;X09;X10;X11
24.5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;D01;D09;D10;D14;D15;X70;X74
23.8Sư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15;D66;X26;X78;X79
22.6Sư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B04;B08;X13;X14;X16
21.9Sư Phạm Tin HọcA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
17.7Công Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
15.0Bảo Vệ Thực VậtA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A02;A04;B00;X01;X05;X06
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Chăn NuôiA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Quản Lý Tài Nguyên RừngA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Bảo Vệ Thực VậtA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Quản Lý Tài Nguyên RừngA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Nông HọcA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Lâm SinhA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Kế ToánA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A02;A04;B00;X01;X05;X06
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Dinh DưỡngA11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66
15.0Chăn NuôiA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
17.7Công Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
21.9Sư Phạm Tin HọcA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
22.6Sư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B04;B08;X13;X14;X16
23.8Sư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15;D66;X26;X78;X79
24.5Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;D01;D09;D10;D14;D15;X70;X74
24.7Sư Phạm Hóa HọcA00;A11;B00;C02;D07;X09;X10;X11
24.8Sư Phạm Vật LíA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07
25.5Sư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06
25.6Giáo Dục Thể ChấtT00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11
27.4Giáo Dục Mầm NonC00;C19;D14;D15;X01;X21;X70;X74

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Tây Bắc bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →