Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
19.0
Cao nhất
15.4
Trung bình

Trường Đại học Tây Đô (mã DTD) là một trong những cơ sở giáo dục đại học tư thục uy tín tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long, với 25 ngành tuyển sinh trong năm 2025; điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 19.0, mức trung bình đạt 15.4 — cho thấy ngưỡng đầu vào khá phù hợp với đông đảo thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.4 điểm liên tục từ năm 2021 đến 2025, phản ánh chính sách tuyển sinh nhất quán của nhà trường; với xu hướng này, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục giữ ở mức tương đương, khoảng 15.4 đến 15.5 điểm.

Ngành Dược Học là lựa chọn cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 19.0, trong khi nhiều ngành như Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng, Tài Chính - Ngân Hàng hay Truyền Thông Đa Phương Tiện chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đ

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 14.715.415.7

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Dược Học21.021.021.021.019.0
Luật Kinh Tế15.016.015.015.018.0
Quản Lý Đất Đai15.015.015.015.015.0
Truyền Thông Đa Phương Tiện15.015.015.015.015.0
Tài Chính - Ngân Hàng15.0
Việt Nam Học15.015.015.015.015.0
Văn Học15.015.015.015.015.0
Điều Dưỡng19.019.019.019.017.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
19.0Dược HọcA00;B00;D07;C02;D08;A02
18.0Luật Kinh TếC00;D14;D84;D66;D01;X25;X78
17.0Điều DưỡngA02;B00;D08;B03;A00
15.0Quản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;D01;X06;X10
15.0Văn HọcC04;C00;D14;D15;D01
15.0Việt Nam HọcD01;C04;C00;D14;A07;D15;X78;X74;X70
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Truyền Thông Đa Phương TiệnA01;C00;D01;D15;A00;X02
15.0Thú YB00;A06;B02;C02;X10;X14;D01
15.0Thiết Kế Đồ HọaC04;D01;D10;D15;A00;X02;X06;X07
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A02;A01;C01;X06;X07;D01
15.0Nuôi Trồng Thủy SảnA00;A01;B00;D07;X06;X10;D01
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A02;A01;C01;X06;X07;D01
15.0MarketingA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Logistic Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;C01;X26;X02;X06
15.0Kế ToánA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A02;A01;C01;X06;X07;D01
15.0Việt Nam HọcD01;C04;C00;D14;A07;D15;X78;X74;X70
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Truyền Thông Đa Phương TiệnA01;C00;D01;D15;A00;X02
15.0Thú YB00;A06;B02;C02;X10;X14;D01
15.0Thiết Kế Đồ HọaC04;D01;D10;D15;A00;X02;X06;X07
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Quản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;D01;X06;X10
15.0Nuôi Trồng Thủy SảnA00;A01;B00;D07;X06;X10;D01
15.0Văn HọcC04;C00;D14;D15;D01
15.0Ngôn Ngữ AnhD01;D14;D15;D66;X78
15.0Logistic Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;C01;X26;X02;X06
15.0Kế ToánA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Du LịchA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Dinh DưỡngA00;B00;D07;D08
15.0Công Nghệ Thực PhẩmA00;A02;A01;C01;X06;XD01
15.0Công Nghệ Thông TinA00;A02;A01;C01;X06;X07;X56;X10;X14;X26;X02;D01

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Tây Đô bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →