Trường Đại học Thăng Long (mã DTL) là một trong những trường đại học tư thục uy tín tại Hà Nội, năm 2025 tuyển sinh 46 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 25.8 điểm và mức trung bình đạt 19.8 điểm, phản ánh sự đa dạng về ngưỡng đầu vào phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2024, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì khá ổn định quanh mức 22.9 điểm, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận mức giảm đáng chú ý xuống còn 19.8 điểm; dự báo năm 2026 điểm chuẩn có thể tiếp tục biến động nhẹ, thí sinh nên theo dõi sát để có kế hoạch ôn thi phù hợp.
Truyền Thông Đa Phương Tiện là ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 25.8, trong khi các ngành Hệ Thống Thông Tin, Khoa Học Máy Tính và Mạng Máy Tính chỉ ở mức 15.0 điểm — đây là cơ hội tốt cho thí sinh yêu thích công nghệ nhưng chưa có điểm số cao. Thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành học phù hợp nhất với bản th
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Luật Kinh Tế | 25.2 | 26.1 | 24.0 | 25.8 | 23.3 |
| Thương Mại Điện Tử | — | — | 25.0 | 25.0 | 22.0 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | 26.0 | 26.8 | 25.9 | 26.5 | 24.8 |
| Việt Nam Học | 23.5 | 23.5 | 22.5 | 23.8 | 22.9 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 25.8 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00 | ↗ |
| 24.8 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C03;C04;D14;D15 | ↗ |
| 24.3 | Luật Kinh Tế | C00;X70;X74 | ↗ |
| 23.9 | Việt Nam Học | C00 | ↗ |
| 23.8 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | D01 | ↗ |
| 23.3 | Luật Kinh Tế | X01;X78 | ↗ |
| 22.9 | Việt Nam Học | C03;C04;D14;D15 | ↗ |
| 22.5 | Thương Mại Điện Tử | A00;X01;X25 | ↗ |
| 22.3 | Luật Kinh Tế | D01 | ↗ |
| 22.2 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D14;D15 | ↗ |
| 22.2 | Marketing | A00;X01;X25 | ↗ |
| 21.9 | Việt Nam Học | D01 | ↗ |
| 21.5 | Thương Mại Điện Tử | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;X01;X25 | ↗ |
| 21.2 | Marketing | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.2 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04 | ↗ |
| 20.7 | Ngôn Ngữ Anh | D14;D15 | ↗ |
| 20.6 | Kinh Tế Quốc Tế | A00;X01;X25 | ↗ |
| 20.6 | Điều Dưỡng | A00;B03;C02 | ↗ |
| 20.4 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;D07 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Hệ Thống Thông Tin | A01;D01;D07 | ↗ |
| 15.0 | Khoa Học Máy Tính | A01;D01;D07 | ↗ |
| 15.0 | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A01;D01;D07 | ↗ |
| 16.0 | Công Nghệ Thông Tin | A01;D01;D07 | ↗ |
| 16.0 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A01;D01;D07 | ↗ |
| 16.0 | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;X06;X26 | ↗ |
| 16.0 | Ngôn Ngữ Nhật | D01;D06 | ↗ |
| 16.0 | Hệ Thống Thông Tin | A00;X06;X26 | ↗ |
| 16.0 | Khoa Học Máy Tính | A00;X06;X26 | ↗ |
| 17.0 | Ngôn Ngữ Nhật | D14;D15 | ↗ |
| 17.0 | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;X06;X26 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;X06;X26 | ↗ |
| 18.5 | Tài Chính – Ngân Hàng | A01;D01;D07 | ↗ |
| 18.8 | Kế Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.1 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A01;D01;D09;D10 | ↗ |
| 19.1 | Quản Trị Khách Sạn | A01;D01;D09;D10 | ↗ |
| 19.2 | Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 19.3 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 19.5 | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;X01;X25 | ↗ |
| 19.6 | Điều Dưỡng | B00;B08;D07 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Thăng Long bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →