Trường Đại học Thành Đông (mã DDB) là một trong những trường đại học ngoài công lập tại miền Bắc, tuyển sinh 25 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 14.0 đến 21.0 điểm và mức trung bình đạt 15.4 điểm — cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào khá đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.4–16.0 điểm trong giai đoạn 2020–2025, phản ánh sự nhất quán trong chính sách tuyển sinh; với xu hướng này, dự báo năm 2026 điểm chuẩn trung bình sẽ tiếp tục giữ ở mức khoảng 15.4–15.5 điểm.
Các ngành Y Học Cổ Truyền và Dược Học là cạnh tranh nhất với 21.0 điểm, trong khi nhóm ngành Quản Trị Kinh Doanh, Tài Chính Ngân Hàng hay Thương Mại Điện Tử chỉ lấy 14.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lực học và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Thành Đông qua từng năm và so sánh với các trường khác, thí sinh hãy sử dụ
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dinh Dưỡng | — | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 |
| Dược Học | — | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 21.0 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | — | — | 19.0 | 19.0 | 19.0 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | — | — | 19.0 | 19.0 | 19.0 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | — | 15.0 | 14.0 | 14.0 | 14.0 |
| Tài Chính Ngân Hàng | — | — | — | — | 14.0 |
| Y Học Cổ Truyền | — | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 21.0 |
| Điều Dưỡng | — | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 21.0 | Y Học Cổ Truyền | A00;A02;B00 | ↗ |
| 21.0 | Dược Học | A00;A02;B00 | ↗ |
| 19.0 | Điều Dưỡng | A00;A02;B00 | ↗ |
| 19.0 | Dinh Dưỡng | A00;A02;B00 | ↗ |
| 19.0 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;A02;B00 | ↗ |
| 19.0 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;A02;B00 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;C00;D14;D15 | ↗ |
| 14.0 | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 14.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 14.0 | Quản Lý Đất Đai | A00;B00;D01;A04 | ↗ |
| 14.0 | Quản Lý Nhà Nước | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D07;D08 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;C00;D14;D15 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D07;D14;D15 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D07;D08 | ↗ |
| 14.0 | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 14.0 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;D07;D08 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D07;D08 | ↗ |
| 14.0 | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 14.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 14.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 14.0 | Quản Lý Đất Đai | A00;B00;D01;A04 | ↗ |
| 14.0 | Quản Lý Nhà Nước | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;C00;D14;D15 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;C00;D14;D15 | ↗ |
| 14.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D07;D14;D15 | ↗ |
| 14.0 | Luật | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 14.0 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;D07;D08 | ↗ |
| 14.0 | Kế Toán | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D07;D08 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;D07;D08 | ↗ |
| 14.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D07;D08 | ↗ |
| 14.0 | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 19.0 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;A02;B00 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Thành Đông bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →