Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thành Đông
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 25 ngành năm 2025

25
Ngành 2025
14.0
Thấp nhất
21.0
Cao nhất
15.4
Trung bình

Trường Đại học Thành Đông (mã DDB) là một trong những trường đại học ngoài công lập tại miền Bắc, tuyển sinh 25 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 14.0 đến 21.0 điểm và mức trung bình đạt 15.4 điểm — cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào khá đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 15.4–16.0 điểm trong giai đoạn 2020–2025, phản ánh sự nhất quán trong chính sách tuyển sinh; với xu hướng này, dự báo năm 2026 điểm chuẩn trung bình sẽ tiếp tục giữ ở mức khoảng 15.4–15.5 điểm.

Các ngành Y Học Cổ Truyền và Dược Học là cạnh tranh nhất với 21.0 điểm, trong khi nhóm ngành Quản Trị Kinh Doanh, Tài Chính Ngân Hàng hay Thương Mại Điện Tử chỉ lấy 14.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lực học và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Thành Đông qua từng năm và so sánh với các trường khác, thí sinh hãy sử dụ

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201920232025 18.715.4

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Dinh Dưỡng—19.019.019.019.0
Dược Học—21.021.021.021.0
Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học——19.019.019.0
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học——19.019.019.0
Ngôn Ngữ Trung Quốc—15.014.014.014.0
Tài Chính Ngân Hàng————14.0
Y Học Cổ Truyền—21.021.021.021.0
Điều Dưỡng—19.019.019.019.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
21.0Y Học Cổ TruyềnA00;A02;B00↗
21.0Dược HọcA00;A02;B00↗
19.0Điều DưỡngA00;A02;B00↗
19.0Dinh DưỡngA00;A02;B00↗
19.0Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A02;B00↗
19.0Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00↗
14.0Ngôn Ngữ Trung QuốcD01;C00;D14;D15↗
14.0Tài Chính Ngân HàngA00;A01;A07;D01↗
14.0Thương Mại Điện TửA00;A01;A07;D01↗
14.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;D01↗
14.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C00;D01↗
14.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01↗
14.0Quản Lý Đất ĐaiA00;B00;D01;A04↗
14.0Quản Lý Nhà NướcA00;A01;C00;D01↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D07;D08↗
14.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcD01;C00;D14;D15↗
14.0Ngôn Ngữ AnhD01;D07;D14;D15↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;D08↗
14.0Luật Kinh TếA00;A01;C00;D01↗
14.0Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D07;D08↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D07;D08↗
14.0Tài Chính Ngân HàngA00;A01;A07;D01↗
14.0Thương Mại Điện TửA00;A01;A07;D01↗
14.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;D01↗
14.0Quản Trị Khách SạnA00;A01;C00;D01↗
14.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01↗
14.0Quản Lý Đất ĐaiA00;B00;D01;A04↗
14.0Quản Lý Nhà NướcA00;A01;C00;D01↗
14.0Ngôn Ngữ Trung QuốcD01;C00;D14;D15↗
14.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcD01;C00;D14;D15↗
14.0Ngôn Ngữ AnhD01;D07;D14;D15↗
14.0LuậtA00;A01;C00;D01↗
14.0Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D07;D08↗
14.0Kế ToánA00;A01;A07;D01↗
14.0Công Nghệ Thông TinA00;A01;D07;D08↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D07;D08↗
14.0Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;D08↗
14.0Luật Kinh TếA00;A01;C00;D01↗
19.0Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Thành Đông bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →