Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủ Dầu Một
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 40 ngành năm 2025

40
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
26.9
Cao nhất
20.6
Trung bình

Trường Đại Học Thủ Dầu Một (mã TDM) là một trong những trường đại học công lập nổi bật tại tỉnh Bình Dương, năm 2025 tuyển sinh với 40 ngành đào tạo, điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 26.9 điểm, trung bình toàn trường đạt 20.6 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh ngày càng được nâng cao.

Điểm chuẩn trung bình của trường liên tục tăng qua từng năm, từ 15.4 điểm năm 2020 lên đến 20.6 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của nhà trường với thí sinh; với đà tăng ổn định này, dự báo điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích lên quanh mức 21 đến 22 điểm.

Ngành Sư Phạm Ngữ Văn là ngành cạnh tranh nhất với 26.9 điểm, tiếp theo là Truyền Thông Đa Phương Tiện và Marketing, trong khi các ngành như Kỹ Thuật Xây Dựng, Quản Lý Đất Đai hay Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành phù hợp nhất.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

20172019202120232025 15.420.6

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Giáo Dục Mầm Non19.020.019.023.024.2
Giáo Dục Tiểu Học25.025.023.826.524.4
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng17.519.021.822.324.5
Marketing—23.022.523.124.5
Ngôn Ngữ Trung Quốc17.518.022.823.324.0
Sư Phạm Ngữ Văn19.024.023.8—26.9
Toán Học15.015.015.523.024.5
Truyền Thông Đa Phương Tiện17.023.023.025.025.8

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
26.9Sư Phạm Ngữ VănC00;C03;C04;C07;C10;D01;D14;D15;X70;X74↗
25.8Truyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
24.5MarketingA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
24.5Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
24.5Toán HọcA00;A01;A02;C01;D01;D07;X02;X03;X05;X16↗
24.4Giáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01↗
24.2Giáo Dục Mầm NonM00;M01;M02;M03;M04;M05;M06↗
24.0Ngôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X81↗
23.2Thiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
23.2Quản Lý Nhà NướcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
23.0Giáo Dục HọcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
23.0Kế ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
22.8Công Tác Xã HộiC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
22.8Tâm Lý HọcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
22.8LuậtC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
22.8Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
22.8Du LịchC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
22.2Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
22.2Ngôn Ngữ AnhD01;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X80;X81↗
22.2Quản Lý Công NghiệpA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;C01;C02;D01;D07;X01;X02;X05;X12↗
15.0Quản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12↗
15.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12↗
15.0Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07;X01;X02;X05;X12↗
15.0Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12↗
15.0Kiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
15.0Âm NhạcN01;N02;N03;N04;N05;N06;N07↗
15.0Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08;X13;X14;X15;X16↗
15.0Công Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12↗
15.8Kỹ Thuật ĐiệnA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07↗
15.8Công Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03↗
17.2Hoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12↗
18.0Quan Hệ Quốc TếC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74↗
19.5Kỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03↗
20.5Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07↗
21.2Công Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07↗
21.8Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07↗
22.0Kiểm ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
22.0Ngôn Ngữ Hàn QuốcD01;D11;D12;D13;D14;D15;DD2;X78;X79;X81↗
22.2Thương Mại Điện TửA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Thủ Dầu Một bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →