Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 41 ngành năm 2025

41
Ngành 2025
20.9
Thấp nhất
28.1
Cao nhất
25.0
Trung bình

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội (mã HNM) tuyển sinh 41 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 20.9 đến 28.1 điểm, mức trung bình đạt 25.0 điểm — cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào ở mức khá so với mặt bằng chung các trường đại học công lập tại Hà Nội.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 25.1 điểm trong 5 năm gần đây, dù có biến động nhẹ qua từng năm; với xu hướng này, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 24.5 – 25.5 điểm.

Sư Phạm Lịch Sử và Sư Phạm Ngữ Văn là hai ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 28.1 điểm, trong khi Công Nghệ Kĩ Thuật Môi Trường là ngành dễ đậu nhất chỉ với 20.9 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và tổ hợp môn xét tuyển để lựa chọn ngành phù hợp nhất với bản thân.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội và so sánh với hàng trăm trường đ

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 24.025.027.6

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Giáo Dục Công Dân27.525.226.027.6
Sư Phạm Lịch Sử25.126.227.8
Sư Phạm Ngữ Văn25.826.627.7
Sư Phạm Toán Học26.126.527.3
Văn Học24.627.126.1

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
28.1Sư Phạm Lịch SửC00
28.1Sư Phạm Ngữ VănC00
27.9Giáo Dục Công DânC00
27.4Sư Phạm Lịch SửC00;C03;C19;D14;D40;X70
27.4Sư Phạm Ngữ VănC03;C04;C14;D01;D04;X01
27.3Sư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;C01;D30
27.2Giáo Dục Công DânC14;C16;C19;C20;X01;X58;X70;X74
26.5Văn HọcC00
26.3Sư Phạm Vật LíA00;A01;A02;C01;D30
26.1LuậtC00
26.0Tâm Lí HọcC00
25.9Sư Phạm Tiếng AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.9Văn Hóa HọcC00
25.8Văn HọcC03;C04;D01;D04;D14;D65
25.5Chính Trị HọcC00
25.5Việt Nam HọcC00
25.4Công Tác Xã HộiC00
25.4LuậtC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.3Giáo Dục Tiểu HọcC03;C04;C14;D01;D04;X01
25.3Ngôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.9Công Nghệ Kĩ Thuật Môi TrườngC01;C02;C04;D01;D04
21.2Quản Lý Kinh TếD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
22.9Quản Trị Kinh DoanhD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
22.9Công Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;D30
23.0Sư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;C01;D30
23.1Quản Lí CôngD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.4Tài Chính -Ngân HàngD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
23.5Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T08;T11
23.5Quản Trị Khách SạnD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.7Logistics Và Quản Lí Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35
24.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.0Quản Lí Giáo DụcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.2Giáo Dục Đặc BiệtD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.2Giáo Dục Mầm NonC03;C04;C14;D01;D04;X01
24.4Toán Ứng DụngA00;A01;A02;C01;D30
24.7Công Tác Xã HộiC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.7Việt Nam HọcC03;C19;D14;D65;X70
24.8Chính Trị HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.1Văn Hóa HọcC03;C19;D14;D65;X70
25.2Ngôn Ngữ AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →