Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội (mã HNM) tuyển sinh 41 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 20.9 đến 28.1 điểm, mức trung bình đạt 25.0 điểm — cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào ở mức khá so với mặt bằng chung các trường đại học công lập tại Hà Nội.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 25.1 điểm trong 5 năm gần đây, dù có biến động nhẹ qua từng năm; với xu hướng này, thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 24.5 – 25.5 điểm.
Sư Phạm Lịch Sử và Sư Phạm Ngữ Văn là hai ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lên tới 28.1 điểm, trong khi Công Nghệ Kĩ Thuật Môi Trường là ngành dễ đậu nhất chỉ với 20.9 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và tổ hợp môn xét tuyển để lựa chọn ngành phù hợp nhất với bản thân.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội và so sánh với hàng trăm trường đ
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo Dục Công Dân | 27.5 | — | 25.2 | 26.0 | 27.6 |
| Sư Phạm Lịch Sử | — | — | 25.1 | 26.2 | 27.8 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | — | — | 25.8 | 26.6 | 27.7 |
| Sư Phạm Toán Học | — | — | 26.1 | 26.5 | 27.3 |
| Văn Học | — | — | 24.6 | 27.1 | 26.1 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 28.1 | Sư Phạm Lịch Sử | C00 | ↗ |
| 28.1 | Sư Phạm Ngữ Văn | C00 | ↗ |
| 27.9 | Giáo Dục Công Dân | C00 | ↗ |
| 27.4 | Sư Phạm Lịch Sử | C00;C03;C19;D14;D40;X70 | ↗ |
| 27.4 | Sư Phạm Ngữ Văn | C03;C04;C14;D01;D04;X01 | ↗ |
| 27.3 | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 27.2 | Giáo Dục Công Dân | C14;C16;C19;C20;X01;X58;X70;X74 | ↗ |
| 26.5 | Văn Học | C00 | ↗ |
| 26.3 | Sư Phạm Vật Lí | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 26.1 | Luật | C00 | ↗ |
| 26.0 | Tâm Lí Học | C00 | ↗ |
| 25.9 | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.9 | Văn Hóa Học | C00 | ↗ |
| 25.8 | Văn Học | C03;C04;D01;D04;D14;D65 | ↗ |
| 25.5 | Chính Trị Học | C00 | ↗ |
| 25.5 | Việt Nam Học | C00 | ↗ |
| 25.4 | Công Tác Xã Hội | C00 | ↗ |
| 25.4 | Luật | C00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.3 | Giáo Dục Tiểu Học | C03;C04;C14;D01;D04;X01 | ↗ |
| 25.3 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.9 | Công Nghệ Kĩ Thuật Môi Trường | C01;C02;C04;D01;D04 | ↗ |
| 21.2 | Quản Lý Kinh Tế | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 22.9 | Quản Trị Kinh Doanh | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 22.9 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 23.0 | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 23.1 | Quản Lí Công | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.4 | Tài Chính -Ngân Hàng | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 23.5 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 23.5 | Quản Trị Khách Sạn | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.7 | Logistics Và Quản Lí Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35 | ↗ |
| 24.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.0 | Quản Lí Giáo Dục | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.2 | Giáo Dục Đặc Biệt | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.2 | Giáo Dục Mầm Non | C03;C04;C14;D01;D04;X01 | ↗ |
| 24.4 | Toán Ứng Dụng | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 24.7 | Công Tác Xã Hội | C00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.7 | Việt Nam Học | C03;C19;D14;D65;X70 | ↗ |
| 24.8 | Chính Trị Học | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 25.1 | Văn Hóa Học | C03;C19;D14;D65;X70 | ↗ |
| 25.2 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →