Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thương Mại
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 44 ngành năm 2025

44
Ngành 2025
22.5
Thấp nhất
27.8
Cao nhất
25.6
Trung bình

Trường Đại học Thương Mại (TMU) là một trong những cơ sở đào tạo kinh tế – thương mại uy tín hàng đầu tại Hà Nội, năm 2025 tuyển sinh 44 ngành với điểm chuẩn dao động từ 22.5 đến 27.8, mức trung bình đạt 25.6 – cho thấy đây vẫn là trường có sức cạnh tranh cao và đòi hỏi thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng.

Điểm chuẩn trung bình của TMU duy trì ổn định quanh mức 25.9 điểm trong 5 năm gần đây và có xu hướng giảm nhẹ từ 26.5 (2021) xuống 25.6 (2025), do đó thí sinh có thể kỳ vọng mức điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 25.4 – 25.8 điểm.

Ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung Ứng dẫn đầu với 27.8 điểm, tiếp theo là Thương mại Điện tử và Marketing Số – đây là các ngành cực kỳ cạnh tranh và thí sinh cần có học lực xuất sắc; trong khi đó, các chương trình song bằng quốc tế và định hướng IPOP có điểm chuẩn thấp hơn (từ 22.5 điểm), là lựa chọn đáng cân nhắc cho những em muốn vào TMU với điểm số vừa phải nhưng

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 21.525.626.5

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế)27.126.626.8
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng)26.927.8
Marketing (Marketing Số)27.026.827.5
Marketing (Marketing Thương Mại)27.427.027.027.3
Marketing (Quản Trị Thương Hiệu)27.126.826.826.8
Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại)26.926.527.4
Thương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số)26.227.2
Thương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử)27.127.6

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
27.8Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng)A00;A01;D01;D07
27.6Thương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử)A00;A01;D01;D07
27.5Marketing (Marketing Số)A00;A01;D01;D07
27.4Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại)A01;D01;D04;D07
27.3Marketing (Marketing Thương Mại)A00;A01;D01;D07
27.2Thương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số)A00;A01;D01;D07
26.8Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
26.8Marketing (Quản Trị Thương Hiệu)A00;A01;D01;D07
26.8Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)D04(Gố
26.6Kinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
26.6Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.5Thương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Marketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.1Marketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.1Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại)A01;D01;D07
26.1Tài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;D01;D07
25.8Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07
25.8Kế Toán (Kế Toán Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07
25.7Kiểm Toán (Kiểm Toán)A00;A01;D01;D07

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
22.5Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh) - Khởi Nghiệp (Thành Lập Doanh Nghiệp) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
22.5Quản Trị Kinh Doanh (Tiếng Pháp Thương Mại)A00;A01;D01;D03;D07
24.0Kiểm Toán (Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Kế Toán (Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.2Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Luật Kinh Tế (Luật Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Kinh Tế (Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Quản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Marketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Kế Toán (Kế Toán Công)A00;A01;D01;D07
24.8Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin)A00;A01;D01;D07
24.8Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01;D01;D07
25.0Tài Chính - Ngân Hàng (Công Nghệ Tài Chính Ngân Hàng)A00;A01;D01;D07
25.1Kinh Tế (Quản Lý Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.1Kinh Tế Số (Phân Tích Kinh Doanh Trong Môi Trường Số)A00;A01;D01;D07
25.1Quản Trị Kinh Doanh (Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07
25.1Quản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.1Luật Kinh Tế (Luật Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
25.2Tài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính Công)A00;A01;D01;D07
25.4Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Thương Mại bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →