Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 43 ngành năm 2025

43
Ngành 2025
17.0
Thấp nhất
25.5
Cao nhất
21.1
Trung bình

Trường Đại học Thủy Lợi (mã TLA) là một trong những trường kỹ thuật hàng đầu Việt Nam, tuyển sinh 43 ngành trong năm 2025 với điểm chuẩn dao động từ 17.0 đến 25.5 điểm và mức trung bình đạt 21.1 điểm, phản ánh sự đa dạng về mức độ cạnh tranh giữa các ngành học.

Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường đã tăng rõ rệt từ 17.4 lên 21.1 điểm, cho thấy sức hút ngày càng lớn của TLA; dù năm 2025 có sự điều chỉnh nhẹ so với đỉnh 23.7 điểm năm 2024, thí sinh vẫn nên chuẩn bị mục tiêu từ 21 đến 23 điểm cho kỳ tuyển sinh 2026.

Luật Kinh tế là ngành cạnh tranh nhất với 25.5 điểm, trong khi Chương trình Tiên tiến ngành Kỹ thuật Xây dựng có điểm chuẩn thấp nhất chỉ 17.0 điểm, mở ra cơ hội lớn cho thí sinh muốn theo học tại môi trường quốc tế hóa; hãy cân nhắc kỹ thế mạnh bản thân và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.

Truy cập ngay công cụ tra cứu điểm chuẩn của

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 18.921.123.7

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Thông Tin25.226.625.925.223.2
Kỹ Thuật Cơ Điện Tử—24.624.324.823.3
Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa24.125.025.425.124.1
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng24.7——25.323.0
Luật—26.223.726.025.2
Luật Kinh Tế——23.526.625.5
Ngôn Ngữ Trung Quốc——24.425.425.4
Thương Mại Điện Tử24.625.425.025.423.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
25.5Luật Kinh TếC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
25.4Ngôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D45;D55;D63;X37↗
25.2LuậtC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01↗
24.1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
23.3Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
23.2Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
23.0Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
23.0Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.6Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.6Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15↗
22.5Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Gồm Các Chương Trình: Kỹ Thuật Điện Tử -Viễn Thông; Công Nghệ Bán Dẫn Và Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.5Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.3Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.2Kế ToánA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.1Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.1Kinh Tế SốA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.1Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.0An Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.0Kỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
21.9Kinh TếA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
17.0Chương Trình Tiên Tiến Ngành Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
17.4Chương Trình Tiên Tiến Ngành Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
17.8Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X10↗
18.0Tài Nguyên Nước Và Môi Trường (Thủy Văn Học)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
18.0Kỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
18.1Chương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc TểA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
18.5Xây Dựng Và Quản Lý Công Trình Thủy (Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
18.5Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
18.5Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Gồm Các Chương Trình: Công Nghệ Và Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu, Đường; Công Nghệ Và Kỹ Thuật Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
18.8Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;D08;B01;B02;B03;X13;X14↗
18.8Kỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
19.0Xây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị (Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
19.5Công Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
19.5Chương Trình Công Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
20.0Quản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06↗
20.5Kỹ Thuật Hóa HọcA00;D07;C02;C05;B00;X09;X10↗
20.7Kinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
20.8Công Nghệ Chế Tạo Máy (Công Nghệ Sản Xuất Tiên Tiến, Tự Động Hóa Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
21.1Kỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
21.4Kiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Thủy Lợi bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →