Trường Đại học Tôn Đức Thắng (mã DTT) là một trong những trường đại học công lập uy tín tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh lên đến 195 ngành với điểm chuẩn dao động từ 20.0 đến 30.0 điểm, trung bình đạt 25.0 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh khá cao và đa dạng giữa các ngành học.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 25.3 điểm trong 5 năm gần đây, không có biến động đột biến, do đó thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 24.8 – 25.5 điểm.
Ngành Kỹ thuật Phần mềm dẫn đầu với mức điểm chuẩn cao nhất lên tới 30.0 điểm, trong khi các chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa và một số chương trình liên kết quốc tế chỉ yêu cầu từ 20.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành và hình thức đào tạo phù hợp với năng lực để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Tôn Đức Thắng qua các năm và so sánh với nhiều trường khác, bạn hãy sử d
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Tác Xã Hội | — | 25.3 | 28.5 | 29.4 | 29.9 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm | — | — | — | 22.0 | 29.8 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | — | — | — | — | 29.4 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | — | — | — | — | 29.9 |
| Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng) | — | — | — | — | 29.3 |
| Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) | — | — | — | — | 29.2 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 30.0 | Kỹ Thuật Phần Mềm Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | C01 | ↗ |
| 29.9 | Ngôn Ngữ Trung Quốc Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 | D01;D04 | ↗ |
| 29.9 | Công Tác Xã Hội Văn nhân 2 | D01;C02 | ↗ |
| 29.8 | Kỹ Thuật Phần Mềm Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A00 | ↗ |
| 29.6 | Kỹ Thuật Phần Mềm Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 29.6 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | C01;X06 | ↗ |
| 29.6 | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng) Toán nhân 2 | C01 | ↗ |
| 29.5 | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) Toán nhân 2 | C01 | ↗ |
| 29.5 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | C01;X06 | ↗ |
| 29.4 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A00 | ↗ |
| 29.4 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A00 | ↗ |
| 29.3 | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng) Toán nhân 2 | C02;A00 | ↗ |
| 29.2 | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) Toán nhân 2 | C02;A00 | ↗ |
| 29.2 | Thiết Kế Thời Trang Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H00 | ↗ |
| 29.2 | Luật (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) - Chương Trình Tiên Tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | C00 | ↗ |
| 29.1 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07 | ↗ |
| 29.1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 29.1 | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 29.0 | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
| 29.0 | Luật (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) - Chương Trình Tiên Tiến Văn ≥ 6, Văn nhân 2 | D15;D14;C04;C03;C01 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.0 | Bảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07 | ↗ |
| 20.0 | Kế Toán - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Khoa Học Môi Trường Toán nhân 2 | A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07 | ↗ |
| 20.0 | Quan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.0 | Quản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 20.0 | Bảo Hộ Lao Động Toán nhân 2 | A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07 | ↗ |
| 20.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước) | A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07 | ↗ |
| 20.2 | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | C02;A00 | ↗ |
| 20.4 | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | C01;X06 | ↗ |
| 21.0 | Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Tôn Đức Thắng bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →