Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 195 ngành năm 2025

195
Ngành 2025
20.0
Thấp nhất
30.0
Cao nhất
25.0
Trung bình

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (mã DTT) là một trong những trường đại học công lập uy tín tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh lên đến 195 ngành với điểm chuẩn dao động từ 20.0 đến 30.0 điểm, trung bình đạt 25.0 điểm — cho thấy mức độ cạnh tranh khá cao và đa dạng giữa các ngành học.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 25.3 điểm trong 5 năm gần đây, không có biến động đột biến, do đó thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 24.8 – 25.5 điểm.

Ngành Kỹ thuật Phần mềm dẫn đầu với mức điểm chuẩn cao nhất lên tới 30.0 điểm, trong khi các chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa và một số chương trình liên kết quốc tế chỉ yêu cầu từ 20.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành và hình thức đào tạo phù hợp với năng lực để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Tôn Đức Thắng qua các năm và so sánh với nhiều trường khác, bạn hãy sử d

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 19.725.025.9

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Tác Xã Hội25.328.529.429.9
Kỹ Thuật Phần Mềm22.029.8
Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)29.4
Ngôn Ngữ Trung Quốc29.9
Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng)29.3
Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực)29.2

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
30.0Kỹ Thuật Phần Mềm
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01
29.9Ngôn Ngữ Trung Quốc
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
D01;D04
29.9Công Tác Xã Hội
Văn nhân 2
D01;C02
29.8Kỹ Thuật Phần Mềm
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00
29.6Kỹ Thuật Phần Mềm
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
29.6Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
29.6Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng)
Toán nhân 2
C01
29.5Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực)
Toán nhân 2
C01
29.5Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
C01;X06
29.4Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00
29.4Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00
29.3Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng)
Toán nhân 2
C02;A00
29.2Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực)
Toán nhân 2
C02;A00
29.2Thiết Kế Thời Trang
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H00
29.2Luật (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) - Chương Trình Tiên Tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
C00
29.1Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07
29.1Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
29.1Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng)
Toán nhân 2
D01;D07;A01
29.0Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực)
Toán nhân 2
D01;A01;D07
29.0Luật (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) - Chương Trình Tiên Tiến
Văn ≥ 6, Văn nhân 2
D15;D14;C04;C03;C01

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
20.0Bảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Kế Toán - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Kỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Kỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
A01;D01
20.0Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Khoa Học Môi Trường
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Quan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Quản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)
20.0Bảo Hộ Lao Động
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước)A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.2Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
C02;A00
20.4Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
C01;X06
21.0Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Tôn Đức Thắng bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →