Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Trà Vinh
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 47 ngành năm 2025

47
Ngành 2025
14.0
Thấp nhất
22.5
Cao nhất
16.1
Trung bình

Trường Đại học Trà Vinh (mã DVT) là một trong những trường đại học công lập lớn tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, với 47 ngành tuyển sinh trong năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 14.0 đến 22.5, mức trung bình đạt 16.1 điểm — phù hợp với nhiều đối tượng thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 16.3 điểm suốt 5 năm qua, cho thấy chính sách tuyển sinh nhất quán và ít biến động; dự báo năm 2026, mức điểm chuẩn trung bình sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 16.0–16.3 điểm.

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc là ngành cạnh tranh nhất với 22.5 điểm, trong khi các ngành như Thú Y, Bảo Vệ Thực Vật hay Nông Nghiệp chỉ cần 14.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh qua các năm một cách nhanh chóng, thí sinh hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh tại HAT 360 ngay hôm nay!

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 14.916.120.8

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Dược Học23.021.021.921.019.0
Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học22.920.020.219.021.5
Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng18.019.2
Ngôn Ngữ Trung Quốc15.015.018.018.222.5
Quản Lý Thể Dục Thể Thao15.015.015.020.022.0
Răng - Hàm - Mặt25.624.824.324.620.8
Y Khoa25.824.624.425.021.2
Âm Nhạc Học15.015.015.015.017.6

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
22.5Ngôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;X78;X79;X91
22.0Quản Lý Thể Dục Thể ThaoB03;B08;C00;C14;D14;X01;X58
21.5Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00
21.2Y KhoaB00;B08
20.8Răng - Hàm - MặtB00;B08
19.2Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;C14;D01;D84;X03;X23;X26
19.0Dược HọcA00;B00
17.6Âm Nhạc HọcN00
17.6Biểu Diễn Nhạc Cụ Truyền ThốngN00
17.2Điều DưỡngB00;B08
17.2Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00
17.2Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00
17.0Y Học Dự PhòngB00;B08
16.8LuậtA00;A01;C00;D01;X25;X70;X78
16.5Công Tác Xã HộiC00;C08;C20;D66;X66;X74;X78
16.5Chính Trị HọcC00;C20;D01;X74;Y07;Y08;Y09
16.0Quản Lý Nhà NướcC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
15.0Y Tế Công CộngA00;B00
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;A03;A04;X05;X06;X07
15.0Văn Hóa HọcC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
14.0Thú YA02;B00;B08;X12;X14;X16;X28
14.0Bảo Vệ Thực VậtA02;B00;B08;X12;X14;X16;X28
14.0Quản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B02;B08;X06;X10;X14
14.0Kỹ Thuật Môi TrườngA01;A02;B00;B08;X06;X10;X14
14.0Nông NghiệpA02;B00;B08;X12;X14;X16;X28
14.0Nuôi Trồng Thủy SảnA02;B00;B08;X12;X14;X16;X28
14.0Công Nghệ Thực PhẩmA02;B00;B08;X12;X14;X16;X28
14.0Hóa DượcA00;A11;B00;D07;X09;X10;X11
14.0Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X12;X14;X16;X28
15.0Quản Trị Văn PhòngC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
15.0Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A03;A04;X05;X06;X07
15.0Ngôn Ngữ AnhD01;D09;D10;D14;D15;X26;X78
15.0Ngôn Ngữ KhmerC00;D01;D14;X01;X70;X75;X79
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;X25;X53;X55
15.0Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X06;X26;X27
15.0Văn Hóa HọcC00;C04;D01;D14;D15;X70;X74
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C14;X06;X07;X26;X56
15.0Kế ToánA00;A01;C01;D01;X25;X26;X53
15.0Kinh TếA00;A01;C01;D01;X25;X26;X53
15.0Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;A03;A04;X05;X06;X07

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Trà Vinh bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →