Trường Đại học Văn Hiến (mã DVH) là một trong những trường đại học ngoài công lập tại TP.HCM với 44 ngành tuyển sinh năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 18.0 điểm và mức trung bình chỉ 15.3 điểm — đây là ngưỡng khá thấp, mở ra cơ hội lớn cho nhiều thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường có xu hướng giảm rõ rệt qua các năm, từ 18.2 điểm (2021) xuống còn 15.3 điểm (2025), cho thấy sức cạnh tranh đầu vào đang giảm dần; nếu xu hướng này tiếp tục, điểm chuẩn năm 2026 có thể duy trì quanh mức 15.0–15.5 điểm.
Các ngành Piano và Thanh Nhạc là cạnh tranh nhất với 18.0 điểm, trong khi nhiều ngành như Công Nghệ Sinh Học, Ngôn Ngữ Pháp hay Quan Hệ Công Chúng chỉ cần 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Văn Hiến và so sánh với hàng trăm trường đại học khác, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chu
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | — | — | — | 18.6 | 16.0 |
| Piano | — | 6.0 | 17.8 | 17.0 | 18.0 |
| Quản Trị Nhân Lực | — | — | — | 16.2 | 16.0 |
| Thanh Nhạc | — | 6.0 | 18.2 | 17.0 | 18.0 |
| Văn Học | 16.0 | 22.0 | 16.3 | 16.8 | 16.9 |
| Điều Dưỡng | — | — | 19.5 | 19.0 | 17.0 |
| Đông Phương Học | 18.0 | 21.1 | 17.0 | 16.5 | 15.0 |
| Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình | — | — | — | 18.0 | 16.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 18.0 | Piano | N00 | ↗ |
| 18.0 | Thanh Nhạc | N00 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng | B03;D07;C02;D01;B04;X13;X66;B00 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | V00;H01 | ↗ |
| 17.0 | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình | M20;M21 | ↗ |
| 16.9 | Văn Học | C00;D01;D14;D15;C14;C16;X01;X70 | ↗ |
| 16.0 | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Đông Phương Học | A01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | C00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Quốc Tế | A01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình | A00;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Xã Hội Học | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc Liên Kết Quốc Tế | A01;D01;D10;D15;D84;D66;D04;D14 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Tâm Lý Học | A00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Công Nghệ Sinh Học | A00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54 | ↗ |
| 15.0 | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình | A00;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Pháp | A01;D01;D10;D15;D84;D14;D03;D66 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc Liên Kết Quốc Tế | A01;D01;D10;D15;D84;D66;D04;D14 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | C00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Quốc Tế | A01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D10;D15;D09;D12;D14;D66 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;C01;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05 | ↗ |
| 15.0 | Tâm Lý Học | A00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Việt Nam Học | C00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Xã Hội Học | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Đông Phương Học | A01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74 | ↗ |
| 15.0 | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông | A00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Nhật | A01;D01;D10;D15;D06;D14;D84;D66 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Văn Hiến bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →