Điểm chuẩn 2010–2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hiến
2025 và dự báo 2026

Phân tích xu hướng 16 năm · 44 ngành năm 2025

44
Ngành 2025
15.0
Thấp nhất
18.0
Cao nhất
15.3
Trung bình

Trường Đại học Văn Hiến (mã DVH) là một trong những trường đại học ngoài công lập tại TP.HCM với 44 ngành tuyển sinh năm 2025, điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 18.0 điểm và mức trung bình chỉ 15.3 điểm — đây là ngưỡng khá thấp, mở ra cơ hội lớn cho nhiều thí sinh.

Điểm chuẩn trung bình của trường có xu hướng giảm rõ rệt qua các năm, từ 18.2 điểm (2021) xuống còn 15.3 điểm (2025), cho thấy sức cạnh tranh đầu vào đang giảm dần; nếu xu hướng này tiếp tục, điểm chuẩn năm 2026 có thể duy trì quanh mức 15.0–15.5 điểm.

Các ngành Piano và Thanh Nhạc là cạnh tranh nhất với 18.0 điểm, trong khi nhiều ngành như Công Nghệ Sinh Học, Ngôn Ngữ Pháp hay Quan Hệ Công Chúng chỉ cần 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân.

Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ các ngành của Trường Đại học Văn Hiến và so sánh với hàng trăm trường đại học khác, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chu

📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025

201520172019202120232025 14.115.319.4

📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)

Ngành20212022202320242025
Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình———18.616.0
Piano—6.017.817.018.0
Quản Trị Nhân Lực———16.216.0
Thanh Nhạc—6.018.217.018.0
Văn Học16.022.016.316.816.9
Điều Dưỡng——19.519.017.0
Đông Phương Học18.021.117.016.515.0
Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình———18.016.0

↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
18.0PianoN00↗
18.0Thanh NhạcN00↗
17.0Điều DưỡngB03;D07;C02;D01;B04;X13;X66;B00↗
17.0Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01↗
17.0Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền HìnhM20;M21↗
16.9Văn HọcC00;D01;D14;D15;C14;C16;X01;X70↗
16.0Quản Trị Nhân LựcA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Đông Phương HọcA01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90↗
15.0Quan Hệ Công ChúngC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74↗
15.0Quan Hệ Quốc TếA01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Quản Trị Khách SạnA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Xã Hội HọcA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc Liên Kết Quốc TếA01;D01;D10;D15;D84;D66;D04;D14↗
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Tâm Lý HọcA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74↗

✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025

Điểm chuẩnNgànhTổ hợpNguồn
15.0Công Nghệ Sinh HọcA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54↗
15.0Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Ngôn Ngữ PhápA01;D01;D10;D15;D84;D14;D03;D66↗
15.0Ngôn Ngữ Trung Quốc Liên Kết Quốc TếA01;D01;D10;D15;D84;D66;D04;D14↗
15.0Quan Hệ Công ChúngC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74↗
15.0Quan Hệ Quốc TếA01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90↗
15.0Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Quản Trị Khách SạnA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D15;D09;D12;D14;D66↗
15.0Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Thương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05↗
15.0Tâm Lý HọcA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74↗
15.0Việt Nam HọcC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74↗
15.0Xã Hội HọcA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Đông Phương HọcA01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90↗
15.0Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74↗
15.0Mạng Máy Tính Và Truyền ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54↗
15.0Ngôn Ngữ NhậtA01;D01;D10;D15;D06;D14;D84;D66↗

Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Văn Hiến bạn có thể đậu

🔍 Tra cứu điểm của bạn →