Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (mã VHH) năm 2025 tuyển sinh 58 ngành với điểm chuẩn dao động từ 22.8 đến 27.6, mức trung bình đạt 25.2 điểm — cho thấy đây là trường có ngưỡng đầu vào khá cao và cạnh tranh trong khối các trường văn hóa nghệ thuật.
Nhìn lại xu hướng từ 2020 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường tăng rõ rệt từ 21.5 lên 25.2 điểm, phản ánh sức hút ngày càng lớn của các ngành văn hóa — du lịch — truyền thông; dự báo năm 2026 mức điểm chuẩn sẽ tiếp tục duy trì ở ngưỡng cao, dao động quanh 25 đến 26 điểm.
Ngành Tổ chức Sự kiện Văn hóa dẫn đầu với 27.6 điểm là lựa chọn cạnh tranh nhất, trong khi Hướng dẫn Du lịch Quốc tế và Phát triển Công nghiệp Văn hóa có điểm chuẩn thấp hơn ở mức 22.8 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với điểm số và định hướng nghề nghiệp của bản thân.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội và so sá
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Báo Chí | 26.1 | 27.0 | 26.4 | 28.4 | 26.1 |
| Lữ Hành, Hướng Dẫn Du Lịch | — | — | — | — | 26.0 |
| Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch | — | — | — | — | 25.9 |
| Tổ Chức Hoạt Động Nghệ Thuật | — | — | — | — | 26.0 |
| Tổ Chức Sự Kiện Văn Hóa | — | — | — | — | 26.4 |
| Văn Hóa Du Lịch | — | — | — | — | 25.7 |
| Văn Hóa Truyền Thông | — | — | — | — | 26.2 |
| Văn Hóa Đối Ngoại | — | — | — | — | 25.8 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 27.6 | Tổ Chức Sự Kiện Văn Hóa | C00;X70 | ↗ |
| 27.4 | Văn Hóa Truyền Thông | C00;X70 | ↗ |
| 27.3 | Báo Chí | C00;X70 | ↗ |
| 27.2 | Tổ Chức Hoạt Động Nghệ Thuật | C00;X70 | ↗ |
| 27.2 | Lữ Hành, Hướng Dẫn Du Lịch | C00;X70 | ↗ |
| 27.1 | Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch | C00;X70 | ↗ |
| 27.0 | Văn Hóa Đối Ngoại | C00;X70 | ↗ |
| 26.8 | Văn Hóa Du Lịch | C00;X70 | ↗ |
| 26.8 | Luật | C00;X70 | ↗ |
| 26.7 | Nghiên Cứu Văn Hóa | C00;X70 | ↗ |
| 26.6 | Quản Trị Du Lịch Cộng Đồng | C00;X70 | ↗ |
| 26.3 | Quản Lý Thông Tin | C00;X70 | ↗ |
| 26.1 | Tổ Chức Sự Kiện Văn Hóa | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 25.9 | Quản Lý Di Sản Văn Hóa | C00;X70 | ↗ |
| 25.9 | Văn Hóa Truyền Thông | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 25.8 | Báo Chí | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 25.8 | Kinh Doanh Xuất Bản Phẩm | C00;X70 | ↗ |
| 25.7 | Tổ Chức Hoạt Động Nghệ Thuật | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 25.7 | Lữ Hành, Hướng Dẫn Du Lịch | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 25.6 | Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 22.8 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | D01 | ↗ |
| 22.8 | Phát Triển Công Nghiệp Văn Hóa | D01 | ↗ |
| 23.2 | Bảo Tàng Học | D01 | ↗ |
| 23.3 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | D14;D15;X78 | ↗ |
| 23.3 | Phát Triển Công Nghiệp Văn Hóa | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 23.3 | Thư Viện Và Thiết Bị Trường Học | D01 | ↗ |
| 23.5 | Quản Trị Thư Viện | D01 | ↗ |
| 23.7 | Bảo Tàng Học | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 23.8 | Kinh Doanh Xuất Bản Phẩm | D01 | ↗ |
| 23.8 | Thư Viện Và Thiết Bị Trường Học | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 23.9 | Quản Lý Di Sản Văn Hóa | D01 | ↗ |
| 24.0 | Quản Trị Thư Viện | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 24.3 | Kinh Doanh Xuất Bản Phẩm | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 24.3 | Quản Lý Thông Tin | D01 | ↗ |
| 24.4 | Quản Lý Di Sản Văn Hóa | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 24.6 | Quản Trị Du Lịch Cộng Đồng | D01 | ↗ |
| 24.7 | Nghiên Cứu Văn Hóa | D01 | ↗ |
| 24.8 | Quản Lý Thông Tin | C03;C04;D14;D15;X01;X78 | ↗ |
| 24.8 | Luật | D01 | ↗ |
| 24.8 | Phát Triển Công Nghiệp Văn Hóa | C00;X70 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →