Trường Đại học Văn Lang (mã DVL) là một trong những trường đại học ngoài công lập uy tín tại TP.HCM, năm 2025 tuyển sinh 59 ngành với điểm chuẩn dao động từ 15.0 đến 20.5 điểm, mức trung bình đạt 15.5 điểm — khá dễ tiếp cận với đa số thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường duy trì ổn định quanh mức 16.9 điểm trong 5 năm gần đây, tuy nhiên năm 2025 ghi nhận mức giảm nhẹ xuống 15.5 điểm, và xu hướng này có thể tiếp tục ổn định hoặc dao động nhẹ trong năm 2026.
Các ngành Răng - Hàm - Mặt và Y Khoa là cạnh tranh nhất với 20.5 điểm, trong khi nhiều ngành như Luật, Marketing hay Bất Động Sản chỉ lấy 15.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc lựa chọn ngành phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh các trường một cách nhanh chóng, bạn hãy sử dụng công cụ tra cứu điểm chuẩn thông minh của HAT 360 ngay hôm nay!
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình | 20.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 |
| Dược Học | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 21.0 | 19.0 |
| Piano | 22.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 |
| Răng - Hàm - Mặt | 24.0 | 23.0 | 24.0 | 22.5 | 20.5 |
| Thanh Nhạc | 22.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 |
| Y Khoa | — | — | 22.5 | 22.5 | 20.5 |
| Điều Dưỡng | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình | 20.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 | 18.0 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.5 | Răng - Hàm - Mặt | A00;B00;D07;X09;X10 | ↗ |
| 20.5 | Y Khoa | A00;B00;D07;X09;X10 | ↗ |
| 19.0 | Dược Học | A00;B00;D07;X09;X10 | ↗ |
| 18.0 | Piano NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 | N00 | ↗ |
| 18.0 | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Thanh Nhạc NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 | N00 | ↗ |
| 18.0 | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng | A00;B00;D07;X09;X10 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;X78 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D14;D15;DD2;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D09;D10;D14;D15;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | D01;D09;D10;D14;D15;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01;D07;D10;X25 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D14;D15;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | D01;D09;D10;D14;D15;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;C00;C01;D01;X78 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | A00;A01;C01;D01;D07;D10;X25 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 15.0 | Bất Động Sản | A00;A01;C01;D01;D07;D10;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đông Phương Học | C00;C03;C04;D01;D14;D15;X78 | ↗ |
| 15.0 | Luật | C00;D01;D09;D10;D14;D15;X25 | ↗ |
| 15.0 | Marketing | A00;A01;C01;D01;D07;D10;X25 | ↗ |
| 15.0 | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Anh | D01;D14;D15;X78 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D14;D15;DD2;X78 | ↗ |
| 15.0 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;C00;C01;D01;X78 | ↗ |
| 15.0 | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D09;D10;D14;D15;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Khách Sạn | D01;D09;D10;D14;D15;X26 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01;D07;D10;X25 | ↗ |
| 15.0 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | D01;D09;D10;D14;D15;X26 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;D01;D07;D10;X25 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Văn Lang bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →