Trường Đại học Vinh (mã TDV) là một trong những trường đại học trọng điểm tại miền Trung, năm 2025 tuyển sinh 86 ngành với điểm chuẩn dao động từ 16.0 đến 28.4, mức trung bình đạt 22.3 điểm — cho thấy sự cạnh tranh ngày càng cao và đa dạng giữa các ngành đào tạo.
Điểm chuẩn trung bình của trường tăng liên tục từ 17.3 điểm năm 2020 lên 22.3 điểm năm 2025, phản ánh sức hút ngày càng lớn của nhà trường đối với thí sinh; với đà tăng này, dự báo điểm chuẩn năm 2026 có thể tiếp tục nhích thêm từ 0.5 đến 1.0 điểm so với năm nay.
Các ngành Sư phạm Lịch Sử và Sư phạm Địa Lý dẫn đầu với điểm chuẩn lên tới 28.4 điểm, trong khi các ngành như Chăn Nuôi, Khoa Học Cây Trồng hay Nông Học chỉ lấy 16.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để lựa chọn ngành phù hợp, tránh bỏ lỡ cơ hội vào trường chỉ vì chưa nắm rõ mức điểm từng ngành.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn toàn bộ
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Giáo Dục Quốc Phòng - An Ninh | — | 21.0 | 25.7 | — | 26.9 |
| Sư Phạm Lịch Sử | 21.0 | 25.8 | 28.1 | 28.7 | 27.9 |
| Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | — | — | — | — | 27.7 |
| Sư Phạm Ngữ Văn | 24.0 | 26.2 | 26.7 | 28.5 | 27.4 |
| Sư Phạm Địa Lý | 22.0 | 25.5 | 26.6 | 28.5 | 27.7 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 28.4 | Sư Phạm Lịch Sử | C00;C19 | ↗ |
| 28.4 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | C20 | ↗ |
| 28.2 | Sư Phạm Địa Lý | C00 | ↗ |
| 27.9 | Sư Phạm Ngữ Văn Môn Ngữ văn tính hệ số 2 | C00;C19 | ↗ |
| 27.9 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | C00;C19 | ↗ |
| 27.4 | Sư Phạm Lịch Sử | D14;A07 | ↗ |
| 27.4 | Giáo Dục Quốc Phòng - An Ninh | C00;C19 | ↗ |
| 27.2 | Sư Phạm Địa Lý | C04;D15 | ↗ |
| 27.2 | Giáo Dục Chính Trị | C19;C20 | ↗ |
| 26.9 | Sư Phạm Ngữ Văn Môn Ngữ văn tính hệ số 2 | D14 | ↗ |
| 26.9 | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lí | A07 | ↗ |
| 26.8 | Sư Phạm Toán Học (Lớp Tài Năng) Toán hệ số 2 | A00 | ↗ |
| 26.5 | Sư Phạm Vật Lý | A00;C01 | ↗ |
| 26.5 | Sư Phạm Toán Học Toán hệ số 2 | A00 | ↗ |
| 26.4 | Giáo Dục Quốc Phòng - An Ninh | C03;C12 | ↗ |
| 26.3 | Sư Phạm Toán Học (Lớp Tài Năng) Toán hệ số 2 | A02;B00 | ↗ |
| 26.2 | Giáo Dục Chính Trị | D66 | ↗ |
| 26.0 | Sư Phạm Vật Lý | A02 | ↗ |
| 26.0 | Sư Phạm Hoá Học | A00 | ↗ |
| 26.0 | Sư Phạm Tiếng Anh (Lớp Tài Năng) Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm | D14;D15 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 16.0 | Chăn Nuôi | B00;B04;C03;C14;D01 | ↗ |
| 16.0 | Khoa Học Cây Trồng | B00;B08;C02;C03;C14;D01 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Đất Đai (Chuyên Ngành: Quản Lý Phát Triển Đô Thị & Bất Động Sản) | A00;A09;C04;C14;D01 | ↗ |
| 16.0 | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A09;C03;C14;D01 | ↗ |
| 16.0 | Nông Học - Chuyên Ngành Bảo Vệ Thực Vật | B00;B08;C02;C03;C14;D01 | ↗ |
| 16.0 | Nuôi Trồng Thuỷ Sản | A00;B00;C04;C14;D01 | ↗ |
| 17.0 | Thú Y | B00;B04;C03;C14;D01 | ↗ |
| 17.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường; Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Ngầm; Kỹ Thuật Hạ Tầng Đô Thị) | C01;C04;C14;D01 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A11;B00;D07 | ↗ |
| 17.0 | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 18.0 | Quản Lý Văn Hoá | C00;C03;C19;D14 | ↗ |
| 18.0 | Kinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Đầu Tư Và Quản Lý Kinh Tế) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 18.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp; Kết Cấu Công Trình; Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng) | C01;C04;C14;D01 | ↗ |
| 18.0 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện Tử; Chuyên Ngành Kỹ Thuật Viễn Thông) | B03;C01;C02;D01(Gố | ↗ |
| 18.0 | Luật Dân Sự Và Tố Tụng Dân Sự Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm | C14;C19;C20;D66 | ↗ |
| 18.0 | Kiến Trúc | C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 18.0 | Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Đầu Tư Xây Dựng, Kinh Tế Vận Tải Và Logistic, Quản Lí Dự Án Công Trình Xây Dựng) | C01;C04;C14;D01 | ↗ |
| 18.0 | Công Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường) | A00;A11;B00;D07 | ↗ |
| 18.0 | Quốc Tế Học | D01;D14;D15;D66 | ↗ |
| 18.0 | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch) | B03;C01;C02;D01(Gố | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Vinh bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →