Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội (mã XDA) là một trong những cơ sở đào tạo kỹ thuật và xây dựng hàng đầu phía Bắc, năm 2025 tuyển sinh 43 ngành với điểm chuẩn dao động từ 20.4 đến 27.0 điểm và mức trung bình đạt 23.7 điểm, cho thấy sức hút ngày càng lớn của trường trong mắt thí sinh.
Điểm chuẩn trung bình của trường liên tục tăng từ 18.5 điểm năm 2020 lên 23.7 điểm năm 2025, phản ánh xu hướng cạnh tranh đầu vào ngày càng gay gắt, và nếu đà này tiếp tục, thí sinh dự thi năm 2026 nên chuẩn bị tâm thế với mức điểm chuẩn trung bình có thể chạm ngưỡng 24.5 điểm trở lên.
Ngành Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa là lựa chọn cạnh tranh nhất với 27.0 điểm, trong khi Kiến Trúc Cảnh Quan có mức điểm chuẩn thấp nhất chỉ 20.4 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực bản thân và cơ hội nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành của Trường Đại Học Xây Dự
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Thông Tin | 25.4 | 25.4 | 24.2 | 24.8 | 25.6 |
| Khoa Học Máy Tính | 25.0 | 24.9 | 23.9 | 24.6 | 24.1 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí | 22.2 | 22.2 | 22.6 | 24.0 | 25.6 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô Tô | — | — | — | 24.4 | 25.4 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | — | — | — | — | 27.0 |
| Kỹ Thuật Điện | — | — | — | 23.8 | 25.8 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | 24.8 | 25.0 | 24.5 | 24.8 | 26.0 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô Thị | — | — | — | 23.9 | 25.6 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 27.0 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 26.0 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 25.8 | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.6 | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.6 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.6 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 25.5 | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.4 | Kỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.4 | Công Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.3 | Kỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Cơ Điện | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.2 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công Nghiệp | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 25.1 | Công Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.0 | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.9 | Kinh Tế Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.6 | Quản Lý Dự Án | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.4 | Quản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.3 | Kỹ Thuật Vật Liệu | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 24.1 | Quản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | A00;A01;C01;D07;D24;D29;X06 | ↗ |
| 23.9 | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 20.4 | Kiến Trúc Cảnh Quan | V00;V02;V06 | ↗ |
| 20.5 | Kiến Trúc/Kiến Trúc Công Nghệ | V00;V02 | ↗ |
| 21.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;D24;D29;X06 | ↗ |
| 21.0 | Kiến Trúc Nội Thất | V00;V02 | ↗ |
| 21.3 | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.6 | Kỹ Thuật Cấp Thoát Nước/ Kỹ Thuật Nước - Môi Trường Nước | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 21.9 | Kiến Trúc | V00;V02;V10 | ↗ |
| 22.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.3 | Mỹ Thuật Đô Thị | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.4 | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình Biển | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.4 | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.5 | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình Thủy | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.7 | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.0 | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Xây Dựng Cầu Đường | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.0 | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 23.2 | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công Trình | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 23.3 | Ctđt Nghệ Thuật Và Thiết Kế | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 23.3 | Công Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây Dựng | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 23.4 | Kỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 23.5 | Quản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →