Trường Đại Học Y Hà Nội (mã YHB) là một trong những trường y dược danh tiếng hàng đầu Việt Nam, năm 2025 tuyển sinh 22 ngành với điểm chuẩn dao động từ 17.0 đến 28.7, mức trung bình đạt 22.1 điểm — cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các ngành đào tạo.
Điểm chuẩn trung bình của trường có xu hướng giảm dần từ 26.0 điểm năm 2020 xuống còn 22.1 điểm năm 2025, và nếu xu hướng này tiếp tục, thí sinh có thể kỳ vọng mức điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục ổn định hoặc dao động quanh ngưỡng 21–23 điểm.
Tâm Lý Học và Y Khoa là hai ngành cạnh tranh nhất với điểm chuẩn lần lượt lên tới 28.7 và 28.1 điểm, trong khi Công Tác Xã Hội, Y Học Dự Phòng và Điều Dưỡng Phân Hiệu Thanh Hóa là những lựa chọn dễ tiếp cận hơn với mức 17.0 điểm — thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và định hướng nghề nghiệp để chọn ngành phù hợp nhất.
Để tra cứu chi tiết điểm chuẩn từng ngành và so sánh các trường, bạn hãy sử dụng công c
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | — | — | — | — | 23.6 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | 26.2 | 25.6 | 24.9 | 25.4 | 23.7 |
| Răng - Hàm - Mặt | — | — | — | — | 27.3 |
| Tâm Lý Học | — | — | — | — | 26.4 |
| Y Khoa | 28.3 | 28.1 | 27.7 | 28.3 | 28.1 |
| Y Khoa Phân Hiệu Thanh Hóa | — | 26.8 | 26.4 | 26.7 | 25.8 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 28.7 | Tâm Lý Học | C00 | ↗ |
| 28.1 | Y Khoa | B00 | ↗ |
| 27.3 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | ↗ |
| 26.7 | Tâm Lý Học | D01 | ↗ |
| 25.8 | Y Khoa Phân Hiệu Thanh Hóa | B00 | ↗ |
| 23.7 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;B00 | ↗ |
| 23.7 | Tâm Lý Học | B00 | ↗ |
| 23.6 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;B00 | ↗ |
| 23.5 | Y Học Cổ Truyền | B00 | ↗ |
| 23.2 | Khúc Xạ Nhãn Khoa | A00;B00 | ↗ |
| 22.5 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;B00 | ↗ |
| 22.2 | Điều Dưỡng | A00;B00 | ↗ |
| 21.9 | Kỹ Thuật Phục Hình Răng | A00;B00 | ↗ |
| 21.2 | Y Tế Công Cộng | D01 | ↗ |
| 20.4 | Hộ Sinh | A00;B00 | ↗ |
| 18.8 | Dinh Dưỡng | A00;B00 | ↗ |
| 18.4 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Phân Hiệu Thanh Hóa | A00;B00 | ↗ |
| 18.2 | Y Tế Công Cộng | B00;B08 | ↗ |
| 17.3 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Phân Hiệu Thanh Hóa | A00;B00 | ↗ |
| 17.0 | Y Học Dự Phòng | B00 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 17.0 | Công Tác Xã Hội | A00;B00;B08 | ↗ |
| 17.0 | Y Học Dự Phòng | B00 | ↗ |
| 17.0 | Điều Dưỡng Phân Hiệu Thanh Hóa | A00;B00 | ↗ |
| 17.3 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Phân Hiệu Thanh Hóa | A00;B00 | ↗ |
| 18.2 | Y Tế Công Cộng | B00;B08 | ↗ |
| 18.4 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Phân Hiệu Thanh Hóa | A00;B00 | ↗ |
| 18.8 | Dinh Dưỡng | A00;B00 | ↗ |
| 20.4 | Hộ Sinh | A00;B00 | ↗ |
| 21.2 | Y Tế Công Cộng | D01 | ↗ |
| 21.9 | Kỹ Thuật Phục Hình Răng | A00;B00 | ↗ |
| 22.2 | Điều Dưỡng | A00;B00 | ↗ |
| 22.5 | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;B00 | ↗ |
| 23.2 | Khúc Xạ Nhãn Khoa | A00;B00 | ↗ |
| 23.5 | Y Học Cổ Truyền | B00 | ↗ |
| 23.6 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00;B00 | ↗ |
| 23.7 | Tâm Lý Học | B00 | ↗ |
| 23.7 | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00;B00 | ↗ |
| 25.8 | Y Khoa Phân Hiệu Thanh Hóa | B00 | ↗ |
| 26.7 | Tâm Lý Học | D01 | ↗ |
| 27.3 | Răng - Hàm - Mặt | B00 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Đại Học Y Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →