Trường Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội (mã QHK) là một trong những trường đại học có nhiều ngành học đa dạng và sáng tạo, với 41 ngành tuyển sinh trong năm 2025; điểm chuẩn năm nay dao động từ 21.6 đến 27.0 điểm, trung bình đạt 24.1 điểm — cho thấy mức cạnh tranh ở ngưỡng trung bình khá so với mặt bằng chung các trường đại học công lập.
Nhìn lại xu hướng từ 2022 đến 2025, điểm chuẩn trung bình của trường duy trì khá ổn định quanh mức 24.6 điểm, do đó thí sinh có thể dự báo điểm chuẩn năm 2026 sẽ tiếp tục dao động trong khoảng 24.0 – 25.0 điểm và không có biến động quá lớn.
Hai ngành cạnh tranh nhất năm 2025 là Quản Trị Thương Hiệu và Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện với mức điểm chuẩn lên tới 27.0 điểm, trong khi Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững là ngành dễ tiếp cận nhất với điểm chuẩn chỉ từ 21.6 điểm; thí sinh nên cân nhắc kỹ năng lực và sở thích để lựa chọn ngành phù hợp, tránh chỉ chạy theo ngành "hot
📈 Xu hướng điểm chuẩn trung bình 2015–2025
📊 Xu hướngĐiểm chuẩn các ngành top qua các năm (2021–2025)
| Ngành | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ Truyền Thông | — | — | — | — | 24.3 |
| Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | — | 26.0 | 24.5 | 25.7 | 25.5 |
| Quản Trị Thương Hiệu | — | 26.8 | 24.8 | 25.7 | 25.5 |
| Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | — | 24.8 | 22.8 | 24.8 | 24.6 |
↑ Cạnh tranh nhấtTop ngành điểm cao nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 27.0 | Quản Trị Thương Hiệu | C00 | ↗ |
| 27.0 | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | C00 | ↗ |
| 26.4 | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | C00 | ↗ |
| 26.0 | Công Nghệ Truyền Thông | X06;X07 | ↗ |
| 26.0 | Quản Trị Thương Hiệu | A00;C03;C04;X01;X78;X86;X90 | ↗ |
| 26.0 | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | A00;C03;C04;X01;X78;X86;X90 | ↗ |
| 25.8 | Quản Trị Thương Hiệu | C01;C02 | ↗ |
| 25.8 | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | C01;C02 | ↗ |
| 25.5 | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | D14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37 | ↗ |
| 25.5 | Quản Trị Thương Hiệu | D14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37 | ↗ |
| 25.0 | Công Nghệ Truyền Thông | A00;X26 | ↗ |
| 24.9 | Đồ Họa Công Nghệ Số | H08;H09 | ↗ |
| 24.9 | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | C03;C04;D29;D30;D44;D45;D64;D65 | ↗ |
| 24.5 | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | A01 | ↗ |
| 24.5 | Quản Trị Thương Hiệu | A01 | ↗ |
| 24.4 | Đồ Họa Công Nghệ Số | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 24.4 | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | D14;D15;X78;X86;X90 | ↗ |
| 24.1 | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | X06;X22 | ↗ |
| 24.0 | Quản Trị Thương Hiệu | D01;D03;D04;D09;D10 | ↗ |
| 24.0 | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | D01;D03;D04;D09;D10 | ↗ |
✓ Dễ vào hơnNgành điểm chuẩn thấp nhất 2025
| Điểm chuẩn | Ngành | Tổ hợp | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 21.6 | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | D01;D03;D04 | ↗ |
| 21.9 | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | A01 | ↗ |
| 22.1 | Kiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh Quan | V02;V10;V11 | ↗ |
| 22.1 | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | D07;D10;D19;D20;D24;D25;D29;D30 | ↗ |
| 22.4 | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 22.4 | Thời Trang Và Sáng Tạo | H04 | ↗ |
| 22.5 | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H04 | ↗ |
| 22.6 | Kiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh Quan | V00;V01;V03;V06 | ↗ |
| 22.9 | Thời Trang Và Sáng Tạo | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 23.0 | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 23.0 | Công Nghệ Truyền Thông | D01 | ↗ |
| 23.1 | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | A00;A04 | ↗ |
| 23.4 | Thời Trang Và Sáng Tạo | H08;H09 | ↗ |
| 23.5 | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H08;H09 | ↗ |
| 23.5 | Công Nghệ Truyền Thông | A01 | ↗ |
| 23.6 | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | C04;X07;X23 | ↗ |
| 23.6 | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | D01;D03;D04 | ↗ |
| 23.9 | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | A01 | ↗ |
| 23.9 | Đồ Họa Công Nghệ Số | H04 | ↗ |
| 24.0 | Nghệ Thuật Truyền Thông Đương Đại | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
Nhập điểm thi của bạn để xem ngay ngành nào tại Trường Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội bạn có thể đậu
🔍 Tra cứu điểm của bạn →