Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối A09
vào được trường nào?

58 ngành có thể đậu  ·  20 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
16 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

58 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Hà TĩnhTin Học Xây Dựng (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Thông TinA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Đất ĐaiA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênThú YA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênTài Chính - Kế ToánA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Dệt, MayA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Hà TĩnhXây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Thông TinA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKế ToánA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏQuản Trị Kinh DoanhA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Thái Bình DươngKế ToánA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngMarketingA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngTài Chính – Ngân HàngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònQuản Trị Khách SạnA00;A01;A07;A09;C00;D01
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Kinh TếA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Du Lịch Quốc Tế (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênNông Nghiệp Công Nghệ CaoA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênNgôn Ngữ AnhA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A07;A09;X21;C03;C04;D01
15.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangKế ToánA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA09;X21;C00;C04;C20;X74;D01;D15
15.0Đại Học Kiên GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Không GianA01;A04;A09;B02;C04;D01;D10;D84
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênChăn Nuôi Thú YA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Sinh HọcA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Thực PhẩmA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Thực Phẩm (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Và Đổi Mới Sáng TạoA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênDược Liệu Và Hợp Chất Thiên NhiênA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Cây TrồngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Và Quản Lý Môi Trường (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Tế Nông NghiệpA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Tế Nông Nghiệp (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênLâm SinhA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;A09;C14;D01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

20 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A04;A09;B00;C01;C04;D01
15.5Đại Học Kiên GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.5Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA09;C04;C14;D01;X01;X21
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungQuản Trị Kinh DoanhA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học VinhQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A09;C03;C14;D01
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungMarketingA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh TếA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học VinhQuản Lý Đất Đai (Chuyên Ngành: Quản Lý Phát Triển Đô Thị & Bất Động Sản)A00;A09;C04;C14;D01
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungTài Chính - Ngân HàngA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.3Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.6Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa Học Máy TínhA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.7Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh Tế SốA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
17.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →