Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối A10 (Toán, Vật lí, KTCN)
vào được trường nào?

29 ngành có thể đậu  ·  11 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp A10, mức điểm này được xếp vào nhóm trung bình trong mùa tuyển sinh, không quá cao nhưng vẫn đủ để mở ra nhiều lựa chọn thực tế tại các trường đại học trên cả nước. Thí sinh có thể tham khảo đến 29 ngành trong tầm tay, trong đó 11 ngành có điểm chuẩn dao động 15–17 điểm được xem là "tầm với" khả thi, với các trường tiêu biểu như Đại Học Cửu Long, Đại Học Xây Dựng Miền Tây, Đại Học Đại Nam, Đại Học Hòa Bình và Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Hãy xem chi tiết bảng dữ liệu bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm ngành học ph

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

29 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A10;B00;C01;D01;D07;X11
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A10;A11;C01;D01;D07;X06;X26
15.0Đại Học Đại NamKiến TrúcA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Đại NamKinh Tế Xây DựngA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển & Tự Động HóaA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Bán Dẫn (Liên Kết Đài Loan)A00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Bán Dẫn (Liên Kết Hàn Quốc)A00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;A03;A04;A10;A11;C01;C03;D01;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy (Kỹ Sư)A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Hòa BìnhKế ToánA00;A01;D01;A10;C01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Cấp Thoát Nước (Kỹ Sư)A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế ToánA00;A01;A03;A04;A05;A06;A10;A11;C03;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến TrúcA00;A01;A03;A04;A06;A07;A10;C01;C03;D01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Hòa BìnhTài Chính Ngân HàngA00;A01;D01;A10;C01
15.0Đại Học Hòa BìnhThương Mại Điện TửA00;A01;D01;A10;C01;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;A10;C01;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhQuản Trị Khách SạnC00;D01;D15;C04;A10
15.0Đại Học Hòa BìnhQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;D01;D15;C04;A10
15.0Đại Học Hòa BìnhLogistics & Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;A10;C01;A0T;A0C
15.0Đại Học Đại NamKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A10;C01;D01;D07;X05
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

11 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.5Đại Học Trưng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A05;A06;A10;C01;C02;C14;D01;D10
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;D01
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtXây Dựng Công Trình Ngầm Thành Phố Và Hệ Thống Tàu Điện NgầmA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.3Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.6Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa Học Máy TínhA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →