Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X17 (Vật lí, Địa lí, GDKTPL)
vào được trường nào?

50 ngành có thể đậu  ·  29 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X17 (Vật lí, Địa lí, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với phổ điểm xét tuyển khối khoa học xã hội năm nay, nhưng đây chưa phải là rào cản lớn. Tin vui là vẫn có đến 50 ngành trong tầm tay và 29 ngành tầm với, bao gồm một số trường như Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh, Đại Học Nông Lâm Huế, Đại Học Nam Cần Thơ, Đại Học Đông Á, Đại Học Cửu Long. Hãy xem bảng bên dưới để biết cụ thể từng ngành, và thử công cụ HAT 360 để tìm hướng đi phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

50 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23↗
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNông Nghiệp Công Nghệ CaoA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơMarketingA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuan Hệ Công Chúng (Pr)C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơThương Mại Điện TửA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07↗
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBảo Vệ Thực VậtA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17↗
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKhoa Học Cây TrồngA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17↗
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17↗
15.0Đại Học Nông Lâm HuếĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A08;B03;C01;C02;C04;D01;X17↗
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23↗
15.0Đại Học Đông ÁDigital MarketingA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Đông ÁKinh Doanh Quốc TếA07;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Đông ÁKế Toán
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Đông ÁLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Đông ÁMarketing/ Digital Marketing
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Đông ÁQuản Lý Văn HóaC00;C03;C04;B03;D01;X02;X17;M06↗
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Kinh Doanh
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Đông ÁThương Mại Điện TửA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Đông ÁTruyền Thông Đa Phương Tiện
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;C00;D01;D14;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Đông ÁTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơLuật Kinh TếC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơLuậtC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơKế ToánA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07↗
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điêu Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23↗
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23↗
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế ToánA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21↗
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật MỏA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23↗
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21↗
15.0Đại Học Cửu LongKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Cửu LongLuậtA00;A01;C00;C03;C07;D01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Cửu LongLuật Kinh TếA00;A01;C00;C03;C07;D01;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Cửu LongMarketingA00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Cửu LongQuản Lý Kinh TếA00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Cửu LongQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;C03;C04;C07;D01;X17;X21↗
15.0Đại Học Cửu LongQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21↗
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnTài Chính - Ngân HàngB00;D07;X17;C08↗
15.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
15.0Đại Học Kiên GiangKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
15.0Đại Học Kiên GiangKế ToánA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
15.0Đại Học Kiên GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
15.0Đại Học Kiên GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
15.0Đại Học Kiên GiangTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07↗
15.0Đại Học Nam Cần ThơKinh Tế SốA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07↗
15.0Đại Học Đông ÁTâm Lý HọcC00;C03;C04;B03;D01;D15;X02;X17;X70↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

29 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.2Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23↗
15.5Đại Học Kiên GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
15.5Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
15.5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật Tuyên KhoángA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23↗
16.0Đại Học Nông Lâm HuếKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17↗
16.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21↗
16.25Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.25Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.75Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74↗
16.83Đại Học Quảng BìnhQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngX17↗
16.83Đại Học Quảng BìnhNông NghiệpX17↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X17;D01;C04;D10;D09;X25↗
17.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKinh TếA00;A01;X17;D01;X21;X05;X06;X11↗
17.0Đại Học Nông Lâm HuếCông Nghệ Thực PhẩmA00;A08;B03;C01;C02;C04;D01;X17↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D10;X01;X17;C03;D01;X25↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKế ToánA00;X17;C03;D01;D10;C01;X25;D09↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →