Điểm chuẩn tham khảo 2025

16 điểm khối AH8 (AH8)
vào được trường nào?

4 ngành có thể đậu  ·  1 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 15 điểm 17 điểm →

Với 16 điểm tổ hợp AH8 (AH8), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng chung của khối khoa học tự nhiên, nhưng đây vẫn là nền tảng để tìm được ngành học phù hợp. Cụ thể, có 4 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 1 ngành tầm với tại các trường như Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để khám phá thêm những lựa chọn phù hợp với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025

4 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)

1 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →