Điểm chuẩn tham khảo 2025

16 điểm khối D88 (D88)
vào được trường nào?

9 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 15 điểm 17 điểm →

Với 16 điểm tổ hợp D88 (D88), bạn đang ở mức trung bình so với phổ điểm xét tuyển năm ngoái, nhưng đây vẫn là ngưỡng mở ra khá nhiều lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 9 ngành bạn có thể đậu chắc và 0 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Công Nghệ Sài Gòn. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để biết chính xác ngành nào phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025

9 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →