Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối D03 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp)
vào được trường nào?

82 ngành có thể đậu  ·  6 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →

18 điểm tổ hợp D03 (Văn, Toán, Pháp) là mức trung bình khá trong bức tranh tuyển sinh năm nay — không quá dễ vào nhưng cũng mở ra khá nhiều cánh cửa nếu bạn chọn đúng ngành. Với mức điểm này, bạn có thể tự tin với 82 ngành trong tầm tay và thêm 6 ngành đáng thử sức, trải dài ở các trường như Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế, Đại Học Công Nghệ Sài Gòn, Đại Học Cần Thơ, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Phenikaa. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết, và đừng bỏ qua công cụ HAT 360 để được tư vấn chọn ngành sát với năng lực và sở thích của bạn hơn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

82 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
17.81Đại Học Cần ThơThông Tin - Thư ViệnA01;D01;D03;D29
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
17.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ PhápA01;D01;D03;D09;D20;D89;X37
17.0Đại Học Hoa SenCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D03;D09
17.0Đại Học Hoa SenKinh Tế Thể ThaoA00;A01;D01;D03;D09
17.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếThương Mại Điện TửA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D03;D11;D14;D14;X78;X80;X81
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Hoa SenTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D07
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân Hàng (Liên Kết)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế ToánA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếSong Ngành Kinh Tế - Tài ChínhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D03;A03;A04;D07;X06
15.0Đại Học Thái Bình DươngDu LịchA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKiểm ToánA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngTài Chính – Ngân HàngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Khách SạnA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Thái Bình DươngMarketingA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngKế ToánA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Quốc TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếThống Kê Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Lý Thể Dục Thể ThaoA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmMarketingA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn Ngữ PhápD01;D03;D14;D15;D44;D64
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế SốA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Chính TrịA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Hoa SenTài Chính – Ngân HàngA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenQuản Trị Sự KiệnA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenQuản Trị Công Nghệ Truyền ThôngA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenMarketingA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D03;D07
15.0Đại Học Hoa SenKế ToánA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenDigital MarketingA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D03;D07
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ PhápA01;D01;D10;D15;D84;D14;D03;D66
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

6 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.3Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ PhápD01;D03;D09;D10;D14;D15
18.4Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
19.0Đại Học Sư Phạm TphcmNgôn Ngữ PhápD01;D03
19.75Đại Học Luật Hà NộiLuật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk)D01;D02;D03;D04;D05;D06
20.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếMarketingA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D03)

Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn15.015.015.015.0
Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm15.0
Trường Đại Học Hoa Sen16.016.015.015.016.015.0
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế15.016.016.017.017.015.0
Trường Đại Học Mở Tphcm16.018.820.023.424.816.0
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế15.015.015.015.015.015.0
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm17.0
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng17.721.015.420.621.118.3
🔗 Điểm khác — tổ hợp D03
16 điểm D03  ·  17 điểm D03  ·  19 điểm D03  ·  20 điểm D03
Tổ hợp cùng nhóm — 18 điểm
18 điểm D01  ·  18 điểm D02  ·  18 điểm D04  ·  18 điểm D05