Điểm chuẩn tham khảo 2025

19 điểm khối C13 (C13)
vào được trường nào?

14 ngành có thể đậu  ·  3 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 18 điểm 20 điểm →

Với 19 điểm tổ hợp C13 (C13), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cũng cần chọn lọc kỹ để không lãng phí cơ hội. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh năm ngoái, có khoảng 14 ngành bạn có thể đậu chắc và 3 ngành tầm với đáng thử, trong đó có các trường như Đại Học Công Nghệ Sài Gòn, Đại Học Kiên Giang, Đại Học Lương Thế Vinh, Đại Học Nguyễn Tất Thành, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 19 năm 2025

14 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Kiên GiangChăn NuôiA02;B00;B01;B03;B08;C13
15.0Đại Học Kiên GiangKhoa Học Cây TrồngA02;B00;B03;B04;X13;C08;C13
15.0Đại Học Lương Thế VinhThú YA02;B00;C12;C13;C18;D01;D07;D08
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm Lý HọcB00;C00;D01;B03;C03;C04;C08;C12;C13;D13;D14;D15;X01;X70;X74;X78
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 19–21.0 (cần cố gắng thêm)

3 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.75Đại Học Quy NhơnQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;A04;A06;B00;B02;C04;C13;D01;D10;D15;X21;X74
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp C13)

Các trường có điểm chuẩn gần 19 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hàng Không Việt Nam20.0
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp C13
17 điểm C13  ·  18 điểm C13  ·  20 điểm C13  ·  21 điểm C13
Tổ hợp cùng nhóm — 19 điểm
19 điểm C00  ·  19 điểm C01  ·  19 điểm C02  ·  19 điểm C03