Điểm chuẩn tham khảo 2025

23 điểm khối A15 (Toán, Hóa học, Tiếng Trung)
vào được trường nào?

15 ngành có thể đậu  ·  3 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 22 điểm 24 điểm →

Với 23 điểm tổ hợp A15 (Toán, Hóa học, Tiếng Trung), bạn đang ở mức khá cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh đại học năm nay. Điểm này mở ra 15 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 3 ngành tầm với, bao gồm một số trường như Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Văn Hiến. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được hướng đi phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025

15 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKinh TếA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKiểm ToánA00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKế ToánA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnMarketingA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnThương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)

3 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →