Với 28 điểm tổ hợp X75 (X75), bạn thuộc nhóm thí sinh có điểm rất cao, nằm trong top đầu cả nước và vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành khối khoa học tự nhiên. Theo dữ liệu tuyển sinh, có đến 18 ngành bạn có thể đậu chắc và 2 ngành tầm với, bao gồm nhiều ngành hot tại Đại Học Đà Lạt, Đại Học Sư Phạm Huế, Đại Học Sài Gòn, Đại Học Quảng Bình, Đại Học Trà Vinh. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để chọn được ngành phù hợp nhất với năng lực và định hướng của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025
18 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.75 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Ngữ Văn | C00;X70;D14;X71;X74;X75;Y07;X79 | ↗ |
| 27.71 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Địa Lý | C00;C20;D15;X21;X74;X75;X77 | ↗ |
| 27.18 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý | C00;C03;C04;C07;C09;C10;C11;C12;C13;D14;D15;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77 | ↗ |
| 26.84 | Đại Học Sài Gòn | Địa Lý Học | C00;C04;C09;C11;C13;D15;X74;X75;X76;X77 | ↗ |
| 26.48 | Đại Học Sài Gòn | Thông Tin - Thư Viện | B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08 | ↗ |
| 25.66 | Đại Học Quảng Bình | Sư Phạm Ngữ Văn | X75 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Đà Lạt | Luật | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Văn Học (Ngữ Văn Tổng Hợp, Ngữ Văn Báo Chí) | C00;X70;D14;X71;X74;D15;X75;X78;Y07;X79 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Trung Quốc Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Luật Hình Sự Và Tố Tụng Hình Sự | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Du Lịch Văn Hóa | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 19.47 | Đại Học Quảng Bình | Công Nghệ Thông Tin | X75 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Đà Lạt | Công Tác Xã Hội | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Xã Hội Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Đà Lạt | Việt Nam Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Đà Lạt | Đông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học) | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn Ngữ Khmer | C00;D01;D14;X01;X70;X75;X79 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)
2 ngành từ 2 trường
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →