Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối D91 (D91)
vào được trường nào?

16 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm

Với 30 điểm tổ hợp D91 (D91), bạn thuộc nhóm thí sinh có điểm số xuất sắc hiếm gặp — mức điểm này vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành trên cả nước. Cụ thể, có đến 16 ngành bạn gần như chắc đậu và 0 ngành tầm với, bao gồm nhiều chương trình danh giá tại Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được hướng đi phù hợp nhất với mục tiêu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

16 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.82Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc (Song Bằng)A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
24.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền Thông (Các Trường Đối Tác Pháp Cấp Song Bằng Với Usth: Đại Học Limoges, Đại Học Sorbonne Paris Nord, Đại Học Lille)A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
23.53Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa Học (Song Bằng)A00;B00;D07;D20;D90;D91
21.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91
21.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
20.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
18.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07;D20;D90;D91
18.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền ThôngA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
18.35Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ TinhA00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →