Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối A02
vào được trường nào?

113 ngành có thể đậu  ·  74 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
16 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

113 ngành từ 25 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Nam Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Tây BắcChăn NuôiA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Tây BắcBảo Vệ Thực VậtA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Tân TạoCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08;X14;X16
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;A03;X05;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;X05;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;X05;X06;X07
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08;X13;X14;X15;X16
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;D07;D08;X14
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quy NhơnNông HọcA02;B01;B03;B08;C08;X13
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;D01;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;D07;D10;X06;X25;X26
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhVật Lý Y KhoaA00;A01;A02;B00
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Y SinhA00;A01;A02;B00
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKhoa Học Y SinhA00;B00;A02;B03;C02;C08;D07;B08;X14;X15;X16
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nam Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Đất ĐaiA00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Đại Học Tây BắcKế ToánA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcLâm SinhA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Tây BắcNông HọcA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;B08;X14;X66
15.0Đại Học Đông ÁNông Nghiệp
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁDinh DưỡngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Thực Phẩm
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Cấp Thoát Nước (Kỹ Sư)A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Thẩm MỹA02;B00;B08;X14;X66
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên RừngA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Sinh Học Y DượcA02;B00;B08;X14;X66
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X14;X66
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;A01;C01;X06;XD01
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Thông TinA00;A02;A01;C01;X06;X07;X56;X10;X14;X26;X02;D01
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A02;A01;C01;X06;X07;D01
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A02;A01;C01;X06;X07;D01
15.0Đại Học Tây NguyênQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A02;B00;X08
15.0Đại Học Tây NguyênLâm SinhA02;B00;B08;D07;X08
15.0Đại Học Tây BắcTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A02;A04;B00;X01;X05;X06
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;B00;C03;C04;C08;D01;X05;X78
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Y Sinh (Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa)A00;A01;A02;B00;D01;X06;X08
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B03;D08;X14
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;B00;B03;C01;C02
15.0Đại Học Cửu LongThú YA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16
15.0Đại Học Cửu LongNông HọcA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16
15.0Đại Học Cửu LongNuôi Trồng Thủy SảnA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A10;B00;C01;D01;D07;X11
15.0Đại Học Cửu LongBảo Vệ Thực VậtA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16
15.0Đại Học Cần ThơKhoa Học Môi TrườngA00;A02;B00;D07
15.0Đại Học Cần ThơKhoa Học Cây TrồngA02;B00;B08;D07
15.0Đại Học Cần ThơChăn NuôiA00;A02;B00;B08
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;B03;C01;C02
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Thực Phẩm - Chương Trình Việt NhậtA00;A02;B00;B03;C01;C02
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Y SinhA00;A02;B00;B03;D08;X14
15.0Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;C02;C04;D01;D07;D10
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;C03;D01;D07;X05;X06
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơKhoa Học Máy Tính (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;C01;D01;X01;X06;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện)A00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A02;B00;D01;D07;D08;X01;X14
15.0Đại Học Lương Thế VinhThú YA02;B00;C12;C13;C18;D01;D07;D08
15.0Đại Học Duy TânQuản Lý Tài Nguyên & Môi TrườngA00;A02;B00;B03;C01;C02
15.0Đại Học Kiên GiangNuôi Trồng Thủy SảnA02;B00;B01;B03;B04;B08
15.0Đại Học Kiên GiangKhoa Học Cây TrồngA02;B00;B03;B04;X13;C08;C13
15.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;B01;B03;D07
15.0Đại Học Kiên GiangChăn NuôiA02;B00;B01;B03;B08;C13
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A02;X25;C01
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07
15.0Đại Học Hà TĩnhXây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Hà TĩnhTin Học Xây Dựng (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Hà TĩnhCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;X02;X06;X10;X14;X26
15.0Đại Học Đông ÁThú YA00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

74 ngành từ 29 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.1Đại Học Khánh HòaSinh Học Ứng Dụng (Dược Liệu)B00;B08;B02;A02;B04;X13;B03;X14
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03
15.75Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07
15.75Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Hồng ĐứcKhoa Học Vật LiệuA00;A02;X07
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;D01
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàKỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04
16.0Đại Học Tân TràoLâm SinhA02;B00;B02;B08;B01;B03;C08
16.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtY Tế Công CộngB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa ViênA00;A02;B00;D01;D07;D08
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiNông Học (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;B00;A02;D07;D08
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnCông Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái Tạo (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;A02;C01;X06;X07
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnNông Học (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;B00;A02;D07;D08
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.7Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;D07;X08
16.71Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcB00;B03;B08;X14;A02
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;X26
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07;D23;D33;X10;X14
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33
17.0Đại Học Cửu LongHộ SinhA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Yersin Đà LạtĐiều DưỡngB00;X15;B08;A02;X14;D07;X10;X12;A00
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55
17.0Đại Học Đà LạtSinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Đại Học Đông ÁHộ SinhA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Đại Học Tây ĐôĐiều DưỡngA02;B00;D08;B03;A00
17.0Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
17.0Đại Học Tân TạoĐiều DưỡngA00;A02;B00;B08;D07
17.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
17.0Đại Học Duy TânĐiều Dưỡng - Chương Trình Việt NhậtA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học Nam Cần ThơY Học Dự PhòngA00;A02;B00;B03;D07;D08
17.0Đại Học Duy TânĐiều DưỡngA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học PhenikaaQuản Lý Bệnh ViệnA00;A01;A02;B00;B03;D01
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01
17.0Đại Học Hòa BìnhĐiều DưỡngB00;A02;B03;B08;C02
17.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B03;D08;X14
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Thành ĐôĐiều DưỡngA00;A02;A03;B00;B08;D07
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Tân TràoĐiều DưỡngA02;B00;B01;B03;B08;C08
17.0Đại Học Tân TạoKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07
17.0Đại Học Cửu LongĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Đông ÁĐiều Dưỡng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B03;B08;D07;X11;X13;X14

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →