Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối A04 (Toán, Vật lí, Địa lí)
vào được trường nào?

55 ngành có thể đậu  ·  49 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp A04, mức điểm này được xếp vào nhóm trung bình trong kỳ tuyển sinh đại học, nhưng vẫn đủ điều kiện xét tuyển vào nhiều trường trên cả nước. Cụ thể, thí sinh có thể đậu khoảng 55 ngành, trong đó 49 ngành nằm trong tầm với với điểm chuẩn dao động từ 15 đến 17, trải dài ở các trường như Đại học Công Nghệ Sài Gòn, Đại học Xây Dựng Miền Tây, Đại học Nguyễn Tất Thành, Đại học Phan Thiết và Đại học Quản Lý và Công Nghệ Hải Phòng. Hãy tham khảo bảng dữ liệu bên dưới để xem chi tiết từng ngành và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm l

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

55 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKiến TrúcA00;A01;A03;A04;A06;A07;A10;C01;C03;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A04;C01;D01;D07
15.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;C01;D01;D07
15.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Ô TôA00;A01;A04;C01;D01;D07
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D03;A03;A04;D07;X06
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;A03;A04;X05;X06;X07
15.0Đại Học Trà VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A03;A04;X05;X06;X07
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A02;A04;B00;X01;X05;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKế ToánA00;A01;A03;A04;A05;A06;A10;A11;C03;D01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Cấp Thoát Nước (Kỹ Sư)A00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy (Kỹ Sư)A00;A01;A04;A06;A10;A11;C01;D01;D07;X06
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;A03;A04;A10;A11;C01;C03;D01;X06
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Cửu LongCông Tác Xã HộiA00;A03;A04;A05;C00;C01;D01;D14;D15
15.0Đại Học Lạc HồngCnkt Điều Khiển Và Tự Động HóaD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Ôtô - Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô - Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử - Công Nghệ Kỹ Thuật Diện, Diện Tử - Công Nghệ Kỹ Thuật Vi MạchD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Thông TinD01;C01;X04;A00;A03;A04
15.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Không GianA01;A04;A09;B02;C04;D01;D10;D84
15.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;A04;C01;C02;C04;D01;D07
15.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Địa Vật LýA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07
15.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07;X26
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

49 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.25Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa Chất HọcA00;A04;A06;C01;C04;D01;D07;D10
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtĐá Quý Đá Mỹ NghệA00;A04;C01;C02;C04;D01;D10;D15
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Tài Nguyên Khoáng SảnA00;A01;A04;A06;B00;C04;D01;D10
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A04;A09;B00;C01;C04;D01
15.6Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (02 Chuyên Ngành) - Xây Dựng Cầu Đường - Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.75Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07
15.75Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Số Trong Thăm Dò Và Khai Thác Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01;D01
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Và Phân Tích Dữ Liệu Khoa HọcA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàKinh Tế Xây DựngA00;A01;A04;A06;D01
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;A06;D01
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A04;A06;D01
16.0Đại Học Quốc Tế Bắc HàKỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;C01;C02;D01
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.3Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Lạc HồngTrí Tuệ Nhân TạoD01;C01;X04;A00;A03;A04
16.6Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa Học Máy TínhA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp A04)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế16.0
Trường Đại Học An Giang16.0
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung18.016.0
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn15.0
Trường Đại Học Cửu Long15.0
Trường Đại Học Lạc Hồng15.0
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất15.018.018.016.015.0
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp A04
16 điểm A04  ·  17 điểm A04
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03