Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối D84
vào được trường nào?

36 ngành có thể đậu  ·  35 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
16 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

36 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D84;X25
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácQuản Trị Khách SạnC00;C04;D01;D84;X25
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuan Hệ Công Chúng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuan Hệ Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;D84;X06;X26;X27
15.0Đại Học Phương ĐôngKinh Tế Xây DựngA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Phương ĐôngKế ToánA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Phương ĐôngTài Chính Ngân HàngA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Thái Bình DươngDu LịchA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Thái Bình DươngNgôn Ngữ AnhD01;D14;D66;D84
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Khách SạnA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D10;D15;D06;D14;D84;D66
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ PhápA01;D01;D10;D15;D84;D14;D03;D66
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ Trung Quốc Liên Kết Quốc TếA01;D01;D10;D15;D84;D66;D04;D14
15.0Đại Học Văn HiếnQuan Hệ Quốc TếA01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLuật Kinh TếD09;D84;A01;D01;C00;D66;D14;D15
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLuậtD09;D10;D84;D01;C00;D66;D14;D15
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Bạc LiêuNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D11;D14;D15;D84
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKế ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Hải DươngNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78
15.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Không GianA01;A04;A09;B02;C04;D01;D10;D84
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKiểm ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Văn HiếnĐông Phương HọcA01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

35 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.5Đại Học Khoa Học HuếĐịa Kỹ Thuật Xây DựngA00;C04;D01;D84;X25
15.5Đại Học Khoa Học HuếKỹ Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;C04;D01;D84;X25
15.65Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Thể Dục Thể ThaoC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênViệt Nam HọcC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênThư Viện - Thiết Bị Trường Học Và Văn ThưC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn Ngữ Và Văn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt NamC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Phương ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C14;D01;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênDu LịchC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Phương ĐôngThương Mại Điện TửA00;A01;C14;D01;D66;D84;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungQuản Trị Kinh DoanhA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungMarketingA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh TếA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungTài Chính - Ngân HàngA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa Học Quản Lý (Quản Lý Nhân Lực)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Kinh TếC03;C04;C14;D01;D10;D84
16.3Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênSong Ngữ Anh - TrungD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênSong Ngữ Anh - HànD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Ứng Dụng)D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.5Đại Học Mở TphcmKiểm Toán Chương Trình Tiên TiếnD66;D84;X78;X79
16.5Đại Học Mở TphcmKế Toán Chương Trình Tiên TiếnD66;D84;X78;X79
16.5Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân Hàng Chương Trình Tiên TiếnD84
16.5Đại Học Mở TphcmTài Chính Ngân Hàng -Ctlkđh Flinders, ÚcD84
16.6Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa Học Máy TínhA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.7Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh Tế SốA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmMarketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTruyền Thông Đa Phương Tiện
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
17.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Trị Truyền ThôngC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →