Điểm chuẩn tham khảo 2025

16 điểm khối D84
vào được trường nào?

53 ngành có thể đậu  ·  30 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 15 điểm 17 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025

53 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênThư Viện - Thiết Bị Trường Học Và Văn ThưC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungQuản Trị Kinh DoanhA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênViệt Nam HọcC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn Ngữ Và Văn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt NamC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênDu LịchC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Phương ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C14;D01;D66;D84
16.0Đại Học Phương ĐôngThương Mại Điện TửA00;A01;C14;D01;D66;D84;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh TếA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungMarketingA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
15.65Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Thể Dục Thể ThaoC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
15.5Đại Học Khoa Học HuếKỹ Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;C04;D01;D84;X25
15.5Đại Học Khoa Học HuếĐịa Kỹ Thuật Xây DựngA00;C04;D01;D84;X25
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuan Hệ Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTài Chính – Ngân HàngD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;D84;X06;X26;X27
15.0Đại Học Văn HiếnQuan Hệ Quốc TếA01;D01;D14;D15;D66;D84;D78;D90
15.0Đại Học Phương ĐôngKinh Tế Xây DựngA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ Trung Quốc Liên Kết Quốc TếA01;D01;D10;D15;D84;D66;D04;D14
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ PhápA01;D01;D10;D15;D84;D14;D03;D66
15.0Đại Học Phương ĐôngKế ToánA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLuật Kinh TếD09;D84;A01;D01;C00;D66;D14;D15
15.0Đại Học Phương ĐôngTài Chính Ngân HàngA00;A01;C14;D01;D66;D84
15.0Đại Học Thái Bình DươngDu LịchA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Thái Bình DươngNgôn Ngữ AnhD01;D14;D66;D84
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Khách SạnA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D10;D15;D06;D14;D84;D66
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuan Hệ Công Chúng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D84;X25
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLuậtD09;D10;D84;D01;C00;D66;D14;D15
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Bạc LiêuNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D11;D14;D15;D84
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Hải DươngNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácQuản Trị Khách SạnC00;C04;D01;D84;X25
15.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Không GianA01;A04;A09;B02;C04;D01;D10;D84
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKiểm ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKế ToánD01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
15.0Đại Học Văn HiếnĐông Phương HọcA01;D01;C00;D15;D66;D84;D78;D90
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)

30 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungTài Chính - Ngân HàngA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Kinh TếC03;C04;C14;D01;D10;D84
16.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa Học Quản Lý (Quản Lý Nhân Lực)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.3Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênSong Ngữ Anh - TrungD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Ứng Dụng)D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênSong Ngữ Anh - HànD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.5Đại Học Mở TphcmKiểm Toán Chương Trình Tiên TiếnD66;D84;X78;X79
16.5Đại Học Mở TphcmKế Toán Chương Trình Tiên TiếnD66;D84;X78;X79
16.5Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân Hàng Chương Trình Tiên TiếnD84
16.5Đại Học Mở TphcmTài Chính Ngân Hàng -Ctlkđh Flinders, ÚcD84
16.6Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa Học Máy TínhA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.7Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh Tế SốA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTruyền Thông Đa Phương Tiện
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmMarketing
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;A01;D07;D90;D84;D08;D10;D14
17.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Trị Truyền ThôngC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
18.0Đại Học PhenikaaMarketing (Công Nghệ Marketing)A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaKinh Tế SốA00;A01;D01;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Tài ChínhA01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênLuật Kinh TếC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
18.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênLuậtC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A00;A01;D01;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học Tây ĐôLuật Kinh TếC00;D14;D84;D66;D01;X25;X78

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →