Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X04 (Toán, Sinh học, GDKTPL)
vào được trường nào?

51 ngành có thể đậu  ·  57 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X04 (Toán, Sinh học, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 51 ngành trong tầm tay và 57 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Bạc Liêu, Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội, Đại Học Nông Lâm Huế, Đại Học Tiền Giang, Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Tphcm — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

51 ngành từ 10 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Bạc LiêuBảo Vệ Thực VậtB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKỹ Thuật Địa ChấtA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C03;C04;C14;X01;X04
15.0Đại Học Tiền GiangBảo Vệ Thực VậtC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Sinh HọcC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Thực PhẩmC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Đại Học Tiền GiangNuôi Trồng Thuỷ SảnC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBiến Đổi Khí Hậu Và Phát Triển Bền VữngA00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKhí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKý Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKỹ Thuật Trắc Địa - Bản Đồ
Phân hiệu Thanh Hóa
A00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý BiểnA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Nông Lâm HuếLâm NghiệpA00;B00;C03;C04;C14;X01;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên NướcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Đất Đai
Phân hiệu Thanh Hóa
A00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiThủy Văn HọcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X13
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB03;C01;C02;C03;D01;X01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Vật LiệuB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKỹ Thuật Cấp Thoát NướcB03;C01;C02;C03;D01;X01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKỹ Thuật Trắc Địa – Bản ĐồB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNông Nghiệp Công Nghệ CaoA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKhoa Học Cây TrồngA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Bạc LiêuChăn NuôiB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Thông TinD01;C01;X04;A00;A03;A04
15.0Đại Học Bạc LiêuKhoa Học Môi TrườngB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16
15.0Đại Học Bạc LiêuNuôi Trồng Thực VậtB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X04;X06;X26
15.0Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
15.0Đại Học Lâm NghiệpLâm NghiệpA01;B00;C00;C02;X02;X04;X06;X12;X26;X74
15.0Đại Học Lâm NghiệpLâm SinhA01;B00;B03;C02;C04;D01;X02;X04;X12;X26
15.0Đại Học Lạc HồngCnkt Điều Khiển Và Tự Động HóaD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Ôtô - Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô - Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử - Công Nghệ Kỹ Thuật Diện, Diện Tử - Công Nghệ Kỹ Thuật Vi MạchD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngKinh Doanh Quốc TếD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBảo Vệ Thực VậtA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Lạc HồngKế ToánD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngLuật Kinh TếD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngMarketingD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngQuản Trị Kinh DoanhD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Lạc HồngTài Chính - Ngân HàngD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn Ngữ AnhC04;D01;C03;X03;X04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhNgôn Ngữ Trung QuốcC04;D01;C03;X03;X04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐông Phương HọcC04;D01;C03;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmĐịa Chất HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

57 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.1Đại Học Lạc HồngThương Mại Điện TửD01;X01;X04;Y09;C03;C04
15.1Đại Học Lạc HồngLuậtD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên RừngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.1Đại Học Lạc HồngTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;D01;C04;X01;C03;X04
15.25Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.25Đại Học Lạc HồngQuan Hệ Công ChúngC00;D01;C04;X01;C03;X04
15.3Đại Học Lâm NghiệpThú YA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.6Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (02 Chuyên Ngành) - Xây Dựng Cầu Đường - Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.95Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 8)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Lâm NghiệpDu Lịch Sinh TháiA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X04;X07
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThương Mại Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiKế ToánA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Sợi DệtA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;B00;C04;D01;X04
16.0Đại Học Nông Lâm HuếChăn NuôiA00;B00;C04;D01;X04;X12
16.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Thiên NhiênA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Môi Trường Đô Thị (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Hạ Tầng Đô Thị (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Cơ Điện Công Trình (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Lâm NghiệpChăn NuôiA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
16.5Đại Học Lạc HồngTrí Tuệ Nhân TạoD01;C01;X04;A00;A03;A04
16.6Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Đất ĐaiC04;D01;D14;D15;X01;X02;X04;X26;X74;X78
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamChăn Nuôi Thú Y - Thủy SảnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X03;X04
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ MayA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiMarketingA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X04)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học An Giang16.0
Trường Đại Học Bạc Liêu15.0
Trường Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội16.0
Trường Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị16.0
Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân15.9
Trường Đại Học Cửu Long15.0
Trường Đại Học Lâm Nghiệp18.015.0
Trường Đại Học Lạc Hồng15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X04
16 điểm X04  ·  17 điểm X04
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03