Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X08 (Vật lí, Hóa học, GDKTPL)
vào được trường nào?

41 ngành có thể đậu  ·  32 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X08 (Vật lí, Hóa học, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 41 ngành trong tầm tay và 32 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Công Nghiệp Việt Trì, Đại Học Nam Cần Thơ, Đại Học Nguyễn Tất Thành, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Tây Nguyên — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

41 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKhoa Học Máy Tính (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Y Sinh (Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa)A00;A01;A02;B00;D01;X06;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;D01;B03;C01;C02;X02;X06;X07;X08;X26;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Tây NguyênBảo Vệ Thực VậtB00;B08;X08;X12;X16
15.0Đại Học Tây NguyênChăn NuôiB00;B03;B08;D07;X08
15.0Đại Học Tây NguyênKhoa Học Cây TrồngB00;B08;X08;X12;X16
15.0Đại Học Tây NguyênLâm SinhA02;B00;B08;D07;X08
15.0Đại Học Nam Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện)A00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật ÔtôA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;D01;D07;X02;X05;X06;X08
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A03;C04;D01;X02;X05;X08;X26
15.0Đại Học Cửu LongKế ToánA00;A01;A03;C04;D01;X02;X05;X08;X26
15.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Y SinhA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A03;C04;D01;X02;X05;X08;X26
15.0Đại Học Lạc HồngCnkt Điều Khiển Và Tự Động HóaD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Ôtô - Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô - Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử - Công Nghệ Kỹ Thuật Diện, Diện Tử - Công Nghệ Kỹ Thuật Vi MạchD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Tây NguyênQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A02;B00;X08
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

32 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.25Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.6Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (02 Chuyên Ngành) - Xây Dựng Cầu Đường - Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpD01;X02;X04;X08;A03;A04
15.75Đại Học Lạc HồngKhoa Học Môi Trường (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Môi Trường - An Toàn, Sức Khỏe Và Môi Trường - Năng Lượng Xanh Và Sinh Thái Môi TrườngD01;A00;X08;B00;D07;B08
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.25Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóAA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.7Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;D07;X08
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNông Nghiệp Và Cảnh QuanA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
17.0Đại Học Đà LạtSinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X08)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học An Giang16.0
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì18.015.0
Trường Đại Học Cửu Long15.0
Trường Đại Học Lạc Hồng15.0
Trường Đại Học Mở Tphcm15.0
Trường Đại Học Nam Cần Thơ15.0
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành15.0
Trường Đại Học Nông Lâm Bắc Giang15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X08
16 điểm X08  ·  17 điểm X08
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03