Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X10 (Hóa học, Sinh học, GDKTPL)
vào được trường nào?

27 ngành có thể đậu  ·  46 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X10 (Hóa học, Sinh học, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 27 ngành trong tầm tay và 46 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Hà Tĩnh, Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng, Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài Gòn, Đại Học Tây Đô, Đại Học Trà Vinh — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

27 ngành từ 11 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Hà TĩnhCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;X02;X06;X10;X14;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDinh DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;X06;X10;X02;D07
15.0Đại Học Tây ĐôThú YB00;A06;B02;C02;X10;X14;D01
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;D01;X06;X10
15.0Đại Học Tây ĐôNuôi Trồng Thủy SảnA00;A01;B00;D07;X06;X10;D01
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Thông TinA00;A02;A01;C01;X06;X07;X56;X10;X14;X26;X02;D01
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07;X09;X10;X11
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY Tế Công CộngA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Y SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKiến TrúcA00;A01;V00;V01;X06;X10
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X26
15.0Đại Học Khánh HòaHóa Học (Hóa Dược - Sản Phẩm Thiên Nhiên)A00;B00;D07;X11;X10;A06;C02
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;D01;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Bệnh ViệnB00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh -Ctlkđh Southern QueenslandA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh South WalesA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh Flinders, ÚcA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh Học Chương Trình Tiên TiếnA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X27;X28;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCnkt Ct Xây Dựng Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Văn LangKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;X09;X10
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

46 ngành từ 13 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X10;X02;D07
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
16.68Đại Học Quảng BìnhCông Nghệ Thông TinX10
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Đại Học Yersin Đà LạtĐiều DưỡngB00;X15;B08;A02;X14;D07;X10;X12;A00
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07;D23;D33;X10;X14
17.0Đại Học Văn LangĐiều DưỡngA00;B00;D07;X09;X10
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnCông Nghệ Thông Tin (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D07;X06;X10;X07
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHộ SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D07;X10;X11
17.0Đại Học Nam Cần ThơĐiều DưỡngA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
17.0Đại Học Đà LạtSinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X10)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học An Giang16.0
Trường Đại Học Hà Tĩnh15.0
Trường Đại Học Khánh Hòa15.0
Trường Đại Học Mở Tphcm15.0
Trường Đại Học Nam Cần Thơ15.0
Trường Đại Học Phú Xuân15.0
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng15.0
Trường Đại Học Thủ Dầu Một15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X10
16 điểm X10  ·  17 điểm X10
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03